corruptions

[Mỹ]/[kəˈrʌptʃənz]/
[Anh]/[kərˈʌptʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái bị tha hóa; hành vi không trung thực hoặc lừa dối; một hành vi tha hóa; sự bóp méo hoặc xuyên tạc điều gì đó; một biến thể của một thứ gì đó, thường có lỗi.

Cụm từ & Cách kết hợp

political corruptions

tham nhũng chính trị

avoiding corruptions

tránh tham nhũng

exposing corruptions

phanh phui tham nhũng

fighting corruptions

chống tham nhũng

rooting out corruptions

loại bỏ tham nhũng

preventing corruptions

ngăn chặn tham nhũng

addressing corruptions

giải quyết tham nhũng

systemic corruptions

tham nhũng có hệ thống

widespread corruptions

tham nhũng lan rộng

historical corruptions

tham nhũng lịch sử

Câu ví dụ

the investigation revealed widespread government corruptions.

Cuộc điều tra cho thấy sự tham nhũng tràn lan trong chính phủ.

media reports highlighted numerous instances of financial corruptions.

Các báo cáo truyền thông làm nổi bật nhiều trường hợp tham nhũng tài chính.

combating corruptions is a key priority for the new administration.

Kiểm soát tham nhũng là ưu tiên hàng đầu của chính quyền mới.

the museum's collection suffered from significant restoration corruptions.

Bộ sưu tập của bảo tàng đã phải chịu những hư hỏng đáng kể do công trình phục hồi.

systematic corruptions within the police force undermined public trust.

Sự tham nhũng có hệ thống trong lực lượng cảnh sát đã làm suy yếu niềm tin của công chúng.

the evidence pointed to deep-rooted corruptions in the judiciary.

Bằng chứng cho thấy sự tham nhũng ăn sâu trong hệ thống tư pháp.

they exposed the corruptions of powerful politicians through investigative journalism.

Họ đã phơi bày sự tham nhũng của các chính trị gia quyền lực thông qua báo chí điều tra.

the company faced accusations of accepting bribes and engaging in corruptions.

Công ty phải đối mặt với những cáo buộc nhận hối lộ và tham gia vào các hoạt động tham nhũng.

the whistleblower risked their career to expose the corruptions.

Người tố giác đã mạo hiểm sự nghiệp của họ để phơi bày sự tham nhũng.

legislators proposed stricter laws to prevent further corruptions.

Các nhà lập pháp đề xuất các luật nghiêm ngặt hơn để ngăn chặn thêm sự tham nhũng.

the digital data showed patterns of suspicious transactions and potential corruptions.

Dữ liệu kỹ thuật số cho thấy các mô hình giao dịch đáng ngờ và khả năng tham nhũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay