criminally negligent
cố tình coi thường
criminally insane
mất trí vì tội phạm
criminally liable
chịu trách nhiệm hình sự
criminally responsible
chịu trách nhiệm hình sự
criminally convicted
đã bị kết án hình sự
She was criminally negligent in her duties as a caregiver.
Cô ấy đã vô cùng cẩu thả trong nhiệm vụ chăm sóc người khác.
The company was found to be criminally liable for environmental pollution.
Công ty bị kết luận là chịu trách nhiệm hình sự về ô nhiễm môi trường.
He was charged with criminally trespassing on private property.
Anh ta bị cáo buộc xâm phạm bất hợp pháp vào tài sản tư nhân.
The suspect was involved in criminally fraudulent activities.
Đối tượng tình nghi đã tham gia vào các hoạt động lừa đảo hình sự.
The organization was accused of criminally manipulating financial records.
Tổ chức bị cáo buộc thao túng hồ sơ tài chính một cách bất hợp pháp.
The defendant was found criminally insane during the trial.
Bị cáo được xác định là mất trí criminally trong phiên tòa.
The gang was known for its criminally violent behavior.
Băng đảng nổi tiếng với hành vi bạo lực hình sự của chúng.
The company was criminally negligent in its handling of customer data.
Công ty đã vô cùng cẩu thả trong việc xử lý dữ liệu khách hàng.
The politician was accused of criminally accepting bribes.
Nhà chính trị bị cáo buộc nhận hối lộ bất hợp pháp.
The hacker was arrested for criminally hacking into government systems.
Kẻ hack bị bắt vì đã xâm nhập bất hợp pháp vào hệ thống của chính phủ.
criminally negligent
cố tình coi thường
criminally insane
mất trí vì tội phạm
criminally liable
chịu trách nhiệm hình sự
criminally responsible
chịu trách nhiệm hình sự
criminally convicted
đã bị kết án hình sự
She was criminally negligent in her duties as a caregiver.
Cô ấy đã vô cùng cẩu thả trong nhiệm vụ chăm sóc người khác.
The company was found to be criminally liable for environmental pollution.
Công ty bị kết luận là chịu trách nhiệm hình sự về ô nhiễm môi trường.
He was charged with criminally trespassing on private property.
Anh ta bị cáo buộc xâm phạm bất hợp pháp vào tài sản tư nhân.
The suspect was involved in criminally fraudulent activities.
Đối tượng tình nghi đã tham gia vào các hoạt động lừa đảo hình sự.
The organization was accused of criminally manipulating financial records.
Tổ chức bị cáo buộc thao túng hồ sơ tài chính một cách bất hợp pháp.
The defendant was found criminally insane during the trial.
Bị cáo được xác định là mất trí criminally trong phiên tòa.
The gang was known for its criminally violent behavior.
Băng đảng nổi tiếng với hành vi bạo lực hình sự của chúng.
The company was criminally negligent in its handling of customer data.
Công ty đã vô cùng cẩu thả trong việc xử lý dữ liệu khách hàng.
The politician was accused of criminally accepting bribes.
Nhà chính trị bị cáo buộc nhận hối lộ bất hợp pháp.
The hacker was arrested for criminally hacking into government systems.
Kẻ hack bị bắt vì đã xâm nhập bất hợp pháp vào hệ thống của chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay