cross-sectoral

[Mỹ]/[ˈkrɒsˌsɛktərəl]/
[Anh]/[ˈkrɒsˌsɛktərəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến nhiều lĩnh vực của nền kinh tế hoặc ngành công nghiệp; Liên quan đến sự hợp tác hoặc tương tác giữa các lĩnh vực khác nhau.
n. Một sáng kiến hoặc dự án bao gồm nhiều lĩnh vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-sectoral collaboration

Hợp tác liên ngành

cross-sectoral approach

Phương pháp liên ngành

cross-sectoral initiatives

Khởiatives liên ngành

cross-sectoral partnerships

Hợp tác liên ngành

cross-sectoral working

Làm việc liên ngành

cross-sectoral impact

Tác động liên ngành

cross-sectoral solutions

Giải pháp liên ngành

cross-sectoral engagement

Tham gia liên ngành

cross-sectoral development

Phát triển liên ngành

cross-sectoral strategy

Chiến lược liên ngành

Câu ví dụ

the project required cross-sectoral collaboration to achieve its goals.

Dự án yêu cầu hợp tác liên ngành để đạt được mục tiêu của nó.

we need a cross-sectoral approach to address climate change effectively.

Chúng ta cần một phương pháp liên ngành để đối phó với biến đổi khí hậu một cách hiệu quả.

cross-sectoral partnerships can foster innovation and economic growth.

Các mối quan hệ liên ngành có thể thúc đẩy đổi mới và tăng trưởng kinh tế.

the initiative involved cross-sectoral stakeholders from government and industry.

Khởi xướng này bao gồm các bên liên quan liên ngành từ chính phủ và ngành công nghiệp.

a cross-sectoral strategy is essential for sustainable development.

Một chiến lược liên ngành là cần thiết cho phát triển bền vững.

the report highlighted the benefits of cross-sectoral data sharing.

Báo cáo nhấn mạnh lợi ích của việc chia sẻ dữ liệu liên ngành.

cross-sectoral synergies emerged from the joint research project.

Các hiệu ứng cộng hưởng liên ngành đã xuất hiện từ dự án nghiên cứu chung.

the government encouraged cross-sectoral investment in renewable energy.

Chính phủ khuyến khích đầu tư liên ngành vào năng lượng tái tạo.

this cross-sectoral initiative aims to improve public health outcomes.

Khởi xướng liên ngành này nhằm cải thiện kết quả sức khỏe cộng đồng.

we facilitated cross-sectoral dialogues to resolve the complex issue.

Chúng tôi đã hỗ trợ các cuộc đối thoại liên ngành để giải quyết vấn đề phức tạp này.

the success of the program depended on strong cross-sectoral buy-in.

Sự thành công của chương trình phụ thuộc vào sự cam kết mạnh mẽ từ các bên liên ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay