crueler than ever
xấu xa hơn bao giờ hết
crueler world
thế giới tàn nhẫn hơn
crueler fate
số phận tàn nhẫn hơn
crueler reality
thực tế tàn nhẫn hơn
crueler games
trò chơi tàn nhẫn hơn
crueler times
những thời điểm tàn nhẫn hơn
crueler intentions
ý định tàn nhẫn hơn
crueler methods
phương pháp tàn nhẫn hơn
crueler actions
hành động tàn nhẫn hơn
crueler choices
sự lựa chọn tàn nhẫn hơn
he became crueler with each passing day.
anh ta ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn mỗi ngày.
the situation grew crueler as the deadline approached.
tình hình trở nên tàn nhẫn hơn khi thời hạn đến gần.
some people argue that competition makes us crueler.
một số người cho rằng sự cạnh tranh khiến chúng ta tàn nhẫn hơn.
her words were crueler than i expected.
lời nói của cô ấy tàn nhẫn hơn tôi mong đợi.
the movie depicted a world where the strong became crueler.
bộ phim mô tả một thế giới mà những người mạnh mẽ trở nên tàn nhẫn hơn.
he felt that the rules were becoming crueler over time.
anh ta cảm thấy rằng các quy tắc ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn theo thời gian.
in the story, the villain grew crueler as he gained power.
trong câu chuyện, kẻ phản diện ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn khi hắn có được sức mạnh.
she noticed that her boss was becoming crueler towards employees.
cô ấy nhận thấy rằng ông chủ của cô ấy ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn với nhân viên.
the teacher's methods seemed crueler than necessary.
phương pháp của giáo viên có vẻ tàn nhẫn hơn cần thiết.
some critics say the new policy is crueler than the last.
một số nhà phê bình cho rằng chính sách mới tàn nhẫn hơn chính sách cũ.
crueler than ever
xấu xa hơn bao giờ hết
crueler world
thế giới tàn nhẫn hơn
crueler fate
số phận tàn nhẫn hơn
crueler reality
thực tế tàn nhẫn hơn
crueler games
trò chơi tàn nhẫn hơn
crueler times
những thời điểm tàn nhẫn hơn
crueler intentions
ý định tàn nhẫn hơn
crueler methods
phương pháp tàn nhẫn hơn
crueler actions
hành động tàn nhẫn hơn
crueler choices
sự lựa chọn tàn nhẫn hơn
he became crueler with each passing day.
anh ta ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn mỗi ngày.
the situation grew crueler as the deadline approached.
tình hình trở nên tàn nhẫn hơn khi thời hạn đến gần.
some people argue that competition makes us crueler.
một số người cho rằng sự cạnh tranh khiến chúng ta tàn nhẫn hơn.
her words were crueler than i expected.
lời nói của cô ấy tàn nhẫn hơn tôi mong đợi.
the movie depicted a world where the strong became crueler.
bộ phim mô tả một thế giới mà những người mạnh mẽ trở nên tàn nhẫn hơn.
he felt that the rules were becoming crueler over time.
anh ta cảm thấy rằng các quy tắc ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn theo thời gian.
in the story, the villain grew crueler as he gained power.
trong câu chuyện, kẻ phản diện ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn khi hắn có được sức mạnh.
she noticed that her boss was becoming crueler towards employees.
cô ấy nhận thấy rằng ông chủ của cô ấy ngày càng trở nên tàn nhẫn hơn với nhân viên.
the teacher's methods seemed crueler than necessary.
phương pháp của giáo viên có vẻ tàn nhẫn hơn cần thiết.
some critics say the new policy is crueler than the last.
một số nhà phê bình cho rằng chính sách mới tàn nhẫn hơn chính sách cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay