customizes

[Mỹ]/ˈkʌstəmaɪzɪz/
[Anh]/ˈkʌstəmaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để sửa đổi cái gì đó cho phù hợp với một cá nhân hoặc nhiệm vụ cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

customizes products

tùy chỉnh sản phẩm

customizes services

tùy chỉnh dịch vụ

customizes solutions

tùy chỉnh giải pháp

customizes features

tùy chỉnh tính năng

customizes options

tùy chỉnh tùy chọn

customizes settings

tùy chỉnh cài đặt

customizes designs

tùy chỉnh thiết kế

customizes experiences

tùy chỉnh trải nghiệm

customizes content

tùy chỉnh nội dung

customizes interfaces

tùy chỉnh giao diện

Câu ví dụ

the company customizes its products to meet customer needs.

công ty tùy chỉnh sản phẩm của mình để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

she customizes her workout routine for better results.

cô ấy tùy chỉnh thói quen tập luyện của mình để có kết quả tốt hơn.

he customizes the software to enhance user experience.

anh ấy tùy chỉnh phần mềm để nâng cao trải nghiệm người dùng.

the designer customizes the dress for the client.

nhà thiết kế tùy chỉnh chiếc váy cho khách hàng.

the restaurant customizes its menu for special events.

nhà hàng tùy chỉnh thực đơn của mình cho các sự kiện đặc biệt.

our team customizes training programs for employees.

đội ngũ của chúng tôi tùy chỉnh các chương trình đào tạo cho nhân viên.

she customizes her phone settings for ease of use.

cô ấy tùy chỉnh cài đặt điện thoại của mình để dễ sử dụng.

the app customizes notifications based on user preferences.

ứng dụng tùy chỉnh thông báo dựa trên sở thích của người dùng.

he customizes his car with unique accessories.

anh ấy tùy chỉnh chiếc xe của mình với các phụ kiện độc đáo.

the coach customizes strategies for each game.

huấn luyện viên tùy chỉnh các chiến lược cho mỗi trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay