data damager
thiệt hại dữ liệu
system damager
thiệt hại hệ thống
file damager
thiệt hại tệp tin
network damager
thiệt hại mạng
software damager
thiệt hại phần mềm
memory damager
thiệt hại bộ nhớ
hardware damager
thiệt hại phần cứng
application damager
thiệt hại ứng dụng
code damager
thiệt hại mã nguồn
virus damager
thiệt hại do virus
the storm caused significant damager to the coastal areas.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các khu vực ven biển.
he was labeled as the damager of the company's reputation.
Anh ta bị gắn mác là người gây tổn hại đến danh tiếng của công ty.
they assessed the damager after the earthquake.
Họ đã đánh giá thiệt hại sau trận động đất.
insurance will cover the damager from the fire.
Bảo hiểm sẽ chi trả cho thiệt hại do cháy.
she felt like a damager in her friend's life.
Cô cảm thấy như là một người gây hại trong cuộc sống của bạn bè.
the damager was more extensive than initially thought.
Mức độ thiệt hại lớn hơn dự kiến ban đầu.
his actions were seen as a damager to the project.
Hành động của anh ta bị coi là một sự gây hại cho dự án.
they hired experts to evaluate the damager.
Họ đã thuê chuyên gia để đánh giá thiệt hại.
the damager from the flood was devastating.
Thiệt hại do lũ lụt gây ra thật là thảm khốc.
understanding the damager can help prevent future issues.
Hiểu rõ về thiệt hại có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai.
data damager
thiệt hại dữ liệu
system damager
thiệt hại hệ thống
file damager
thiệt hại tệp tin
network damager
thiệt hại mạng
software damager
thiệt hại phần mềm
memory damager
thiệt hại bộ nhớ
hardware damager
thiệt hại phần cứng
application damager
thiệt hại ứng dụng
code damager
thiệt hại mã nguồn
virus damager
thiệt hại do virus
the storm caused significant damager to the coastal areas.
Cơn bão đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các khu vực ven biển.
he was labeled as the damager of the company's reputation.
Anh ta bị gắn mác là người gây tổn hại đến danh tiếng của công ty.
they assessed the damager after the earthquake.
Họ đã đánh giá thiệt hại sau trận động đất.
insurance will cover the damager from the fire.
Bảo hiểm sẽ chi trả cho thiệt hại do cháy.
she felt like a damager in her friend's life.
Cô cảm thấy như là một người gây hại trong cuộc sống của bạn bè.
the damager was more extensive than initially thought.
Mức độ thiệt hại lớn hơn dự kiến ban đầu.
his actions were seen as a damager to the project.
Hành động của anh ta bị coi là một sự gây hại cho dự án.
they hired experts to evaluate the damager.
Họ đã thuê chuyên gia để đánh giá thiệt hại.
the damager from the flood was devastating.
Thiệt hại do lũ lụt gây ra thật là thảm khốc.
understanding the damager can help prevent future issues.
Hiểu rõ về thiệt hại có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay