day-to-day

[Mỹ]/ˈdeɪ tə ˈdeɪ/
[Anh]/ˈdeɪ tə ˈdeɪ/

Dịch

adj.hàng ngày; xảy ra mỗi ngày; sống hoặc giải quyết các sự kiện khi chúng xảy ra; thực tế và mang tính thường xuyên (daily; happening every day; living or dealing with events as they happen; practical and routine)

Cụm từ & Cách kết hợp

day-to-day operations

hoạt động hàng ngày

day-to-day life

cuộc sống hàng ngày

day-to-day challenges

những thách thức hàng ngày

day-to-day tasks

các nhiệm vụ hàng ngày

day-to-day activities

các hoạt động hàng ngày

dealing with day-to-day

đối phó với cuộc sống hàng ngày

day-to-day routine

thói quen hàng ngày

day-to-day basis

hàng ngày

day-to-day management

quản lý hàng ngày

day-to-day grind

những khó khăn hàng ngày

Câu ví dụ

we need to streamline our day-to-day operations for better efficiency.

Chúng ta cần tinh giản các hoạt động hàng ngày của mình để đạt hiệu quả tốt hơn.

managing the day-to-day finances of a small business can be challenging.

Việc quản lý tài chính hàng ngày của một doanh nghiệp nhỏ có thể là một thách thức.

she handles the day-to-day responsibilities of raising two young children.

Cô ấy đảm nhận các trách nhiệm hàng ngày trong việc nuôi dạy hai đứa trẻ nhỏ.

the new software will automate many of our day-to-day tasks.

Phần mềm mới sẽ tự động hóa nhiều nhiệm vụ hàng ngày của chúng tôi.

he prefers to focus on long-term strategy rather than day-to-day details.

Anh ấy thích tập trung vào chiến lược dài hạn hơn là các chi tiết hàng ngày.

the project manager delegated the day-to-day tasks to the team members.

Quản lý dự án đã ủy quyền các nhiệm vụ hàng ngày cho các thành viên trong nhóm.

it's important to find a balance between work and day-to-day life.

Điều quan trọng là phải tìm sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống hàng ngày.

the housekeeper takes care of the day-to-day cleaning and maintenance.

Người giúp việc đảm nhận việc dọn dẹp và bảo trì hàng ngày.

despite the challenges, she enjoys the day-to-day interactions with her customers.

Bất chấp những thách thức, cô ấy thích tương tác hàng ngày với khách hàng của mình.

he's not involved in the day-to-day decision-making process.

Anh ấy không tham gia vào quá trình ra quyết định hàng ngày.

the goal is to simplify the day-to-day workflow for all employees.

Mục tiêu là đơn giản hóa quy trình làm việc hàng ngày cho tất cả nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay