de-emphasis

[Mỹ]/[ˌdiːˈɛmfəsɪs]/
[Anh]/[ˌdiːˈɛmfəsɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động làm giảm tầm quan trọng tương đối của một điều gì đó; sự giảm bớt tầm quan trọng tương đối của một điều gì đó
v. để giảm tầm quan trọng tương đối của một điều gì đó; để giảm bớt sự nhấn mạnh vào một điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

de-emphasis on

Vietnamese_translation

de-emphasis strategy

Vietnamese_translation

de-emphasis now

Vietnamese_translation

de-emphasis point

Vietnamese_translation

de-emphasis technique

Vietnamese_translation

de-emphasis here

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the speaker used de-emphasis to downplay the negative feedback.

Người phát biểu đã sử dụng cách làm giảm tầm quan trọng để giảm thiểu phản hồi tiêu cực.

the report's de-emphasis on cost savings was noticeable.

Việc giảm tầm quan trọng của việc tiết kiệm chi phí trong báo cáo là đáng chú ý.

we need to de-emphasize the risks involved in this project.

Chúng ta cần giảm tầm quan trọng của những rủi ro liên quan đến dự án này.

the marketing campaign employed de-emphasis to avoid controversy.

Chiến dịch marketing đã sử dụng cách làm giảm tầm quan trọng để tránh gây tranh cãi.

the politician's strategy involved de-emphasizing his past failures.

Chiến lược của chính trị gia bao gồm việc giảm tầm quan trọng của những thất bại trong quá khứ.

the article practiced de-emphasis when discussing the company's losses.

Bài báo đã thực hành cách làm giảm tầm quan trọng khi thảo luận về những khoản lỗ của công ty.

the presentation included a deliberate de-emphasis of technical details.

Bài thuyết trình bao gồm việc giảm tầm quan trọng có chủ ý của các chi tiết kỹ thuật.

the study showed a de-emphasis of the role of genetics.

Nghiên cứu cho thấy việc giảm tầm quan trọng của vai trò di truyền.

the company opted for de-emphasis regarding the product's limitations.

Công ty đã chọn cách làm giảm tầm quan trọng liên quan đến những hạn chế của sản phẩm.

the editor suggested a de-emphasis of the author's personal opinions.

Nhà biên tập đề xuất giảm tầm quan trọng của những ý kiến cá nhân của tác giả.

the team used de-emphasis to minimize the impact of the error.

Đội ngũ đã sử dụng cách làm giảm tầm quan trọng để giảm thiểu tác động của lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay