de-emphasizing

[Mỹ]/[ˌdiːˈɛmp.ə.saɪ.zɪŋ]/
[Anh]/[ˌdiːˈɛm.ə.saɪ.zɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giảm sự nhấn mạnh vào điều gì đó; làm cho điều gì đó có vẻ ít quan trọng hơn.
adj. Giảm nhấn mạnh; làm giảm tầm quan trọng.
adv. Đến mức giảm sự nhấn mạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

de-emphasizing the point

giảm thiểu tầm quan trọng

de-emphasizing aspects

giảm thiểu các khía cạnh

de-emphasized role

vai trò bị giảm thiểu

de-emphasizing concerns

giảm thiểu những lo ngại

de-emphasizing its value

giảm thiểu giá trị của nó

de-emphasizing the issue

giảm thiểu vấn đề

de-emphasizing details

giảm thiểu chi tiết

de-emphasizing importance

giảm thiểu tầm quan trọng

de-emphasizing their claims

giảm thiểu những tuyên bố của họ

de-emphasizing the impact

giảm thiểu tác động

Câu ví dụ

the company is de-emphasizing its older product line to focus on innovation.

Công ty đang giảm tầm quan trọng của dòng sản phẩm cũ để tập trung vào đổi mới.

the report de-emphasized the negative findings to present a more positive outlook.

Báo cáo đã giảm tầm quan trọng của những phát hiện tiêu cực để trình bày một cái nhìn tích cực hơn.

we need to de-emphasize the cost and highlight the long-term benefits.

Chúng ta cần giảm tầm quan trọng của chi phí và làm nổi bật những lợi ích lâu dài.

the speaker de-emphasized personal anecdotes to maintain a professional tone.

Người nói đã giảm tầm quan trọng của những câu chuyện cá nhân để duy trì giọng điệu chuyên nghiệp.

the marketing campaign is de-emphasizing price and focusing on quality.

Chiến dịch marketing đang giảm tầm quan trọng của giá cả và tập trung vào chất lượng.

the politician de-emphasized controversial issues to appeal to a wider audience.

Nhà chính trị đã giảm tầm quan trọng của những vấn đề gây tranh cãi để thu hút lượng khán giả lớn hơn.

the article de-emphasized the author's personal opinions to maintain objectivity.

Bài báo đã giảm tầm quan trọng của những ý kiến cá nhân của tác giả để duy trì tính khách quan.

the presentation de-emphasized technical details to make it accessible to everyone.

Bài thuyết trình đã giảm tầm quan trọng của các chi tiết kỹ thuật để dễ tiếp cận với mọi người.

the study de-emphasized minor discrepancies to support the main conclusion.

Nghiên cứu đã giảm tầm quan trọng của những khác biệt nhỏ để hỗ trợ kết luận chính.

the team is de-emphasizing individual achievements and promoting teamwork.

Đội ngũ đang giảm tầm quan trọng của những thành tựu cá nhân và thúc đẩy tinh thần làm việc nhóm.

the news report de-emphasized the sensational aspects of the story.

Bài báo tin tức đã giảm tầm quan trọng của những khía cạnh gây sốc của câu chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay