understating facts
ngầm định sự thật
understating issues
ngầm định các vấn đề
understating risks
ngầm định rủi ro
understating value
ngầm định giá trị
understating problems
ngầm định các vấn đề
understating importance
ngầm định tầm quan trọng
understating impact
ngầm định tác động
understating performance
ngầm định hiệu suất
understating achievements
ngầm định những thành tựu
understating contributions
ngầm định những đóng góp
he is understating the importance of this project.
anh ấy đang đánh giá thấp tầm quan trọng của dự án này.
by understating her achievements, she was being modest.
bằng cách đánh giá thấp những thành tựu của cô ấy, cô ấy đang khiêm tốn.
understating the risks can lead to serious consequences.
đánh giá thấp rủi ro có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he tends to be understating when discussing his skills.
anh ấy có xu hướng đánh giá thấp khi nói về kỹ năng của mình.
understating the problem doesn't help anyone.
đánh giá thấp vấn đề không giúp ích cho ai cả.
she was understating her role in the team's success.
cô ấy đang đánh giá thấp vai trò của mình trong thành công của nhóm.
it's dangerous to be understating the effects of climate change.
rất nguy hiểm khi đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu.
understating your feelings can lead to misunderstandings.
đánh giá thấp cảm xúc của bạn có thể dẫn đến hiểu lầm.
he has a habit of understating the challenges we face.
anh ấy có thói quen đánh giá thấp những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.
understating the situation may cause more harm than good.
đánh giá thấp tình hình có thể gây ra nhiều tác hại hơn lợi ích.
understating facts
ngầm định sự thật
understating issues
ngầm định các vấn đề
understating risks
ngầm định rủi ro
understating value
ngầm định giá trị
understating problems
ngầm định các vấn đề
understating importance
ngầm định tầm quan trọng
understating impact
ngầm định tác động
understating performance
ngầm định hiệu suất
understating achievements
ngầm định những thành tựu
understating contributions
ngầm định những đóng góp
he is understating the importance of this project.
anh ấy đang đánh giá thấp tầm quan trọng của dự án này.
by understating her achievements, she was being modest.
bằng cách đánh giá thấp những thành tựu của cô ấy, cô ấy đang khiêm tốn.
understating the risks can lead to serious consequences.
đánh giá thấp rủi ro có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he tends to be understating when discussing his skills.
anh ấy có xu hướng đánh giá thấp khi nói về kỹ năng của mình.
understating the problem doesn't help anyone.
đánh giá thấp vấn đề không giúp ích cho ai cả.
she was understating her role in the team's success.
cô ấy đang đánh giá thấp vai trò của mình trong thành công của nhóm.
it's dangerous to be understating the effects of climate change.
rất nguy hiểm khi đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu.
understating your feelings can lead to misunderstandings.
đánh giá thấp cảm xúc của bạn có thể dẫn đến hiểu lầm.
he has a habit of understating the challenges we face.
anh ấy có thói quen đánh giá thấp những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.
understating the situation may cause more harm than good.
đánh giá thấp tình hình có thể gây ra nhiều tác hại hơn lợi ích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay