declassifiers

[Mỹ]//diːˈklæsɪfaɪəz//
[Anh]//diːˈklæsɪfaɪərz//

Dịch

n. Những người loại bỏ hoặc được ủy quyền loại bỏ phân loại khỏi tài liệu hoặc thông tin; quan chức hoặc hệ thống chịu trách nhiệm giải mật tài liệu; vật hoặc hệ thống giải mật thông tin hoặc loại bỏ các hạn chế an ninh

Cụm từ & Cách kết hợp

top declassifiers

Vietnamese_translation

declassifiers confirmed

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

government declassifiers have released thousands of pages of top-secret documents.

Các nhà giải mật chính phủ đã công bố hàng nghìn trang tài liệu mật cấp cao.

the new declassifiers are working to make historical records accessible to the public.

Các nhà giải mật mới đang làm việc để giúp các hồ sơ lịch sử trở nên dễ tiếp cận hơn đối với công chúng.

intelligence agencies often employ declassifiers to review classified materials.

Các cơ quan tình báo thường thuê các nhà giải mật để xem xét các tài liệu được phân loại.

the declassifiers discovered evidence that changed the historical narrative.

Các nhà giải mật đã phát hiện bằng chứng thay đổi câu chuyện lịch sử.

former declassifiers have written memoirs about their experiences handling sensitive documents.

Các cựu nhà giải mật đã viết hồi ký về trải nghiệm của họ trong việc xử lý các tài liệu nhạy cảm.

the process of declassifying documents can take years of careful review by declassifiers.

Quy trình giải mật tài liệu có thể mất nhiều năm để xem xét cẩn thận bởi các nhà giải mật.

declassifiers must follow strict protocols when handling classified information.

Các nhà giải mật phải tuân thủ các quy trình nghiêm ngặt khi xử lý thông tin được phân loại.

some declassifiers specialize in cold war-era documents from the 1950s and 1960s.

Một số nhà giải mật chuyên về các tài liệu thời kỳ Chiến tranh Lạnh từ những năm 1950 và 1960.

the team's declassifiers have made significant progress in revealing previously hidden information.

Các nhà giải mật trong nhóm đã đạt được tiến bộ đáng kể trong việc tiết lộ thông tin từng bị giấu kín.

professional declassifiers need proper security clearance and specialized training.

Các nhà giải mật chuyên nghiệp cần có giấy phép an ninh phù hợp và đào tạo chuyên biệt.

the declassifiers found correspondence between government officials that had been sealed for decades.

Các nhà giải mật đã tìm thấy các lá thư trao đổi giữa các quan chức chính phủ đã bị niêm phong trong nhiều thập kỷ.

independent declassifiers often face opposition from agencies that prefer secrecy.

Các nhà giải mật độc lập thường đối mặt với sự phản đối từ các cơ quan ưa thích sự bí mật.

recent declassifiers have shed light on controversial government programs from the 1970s.

Các nhà giải mật gần đây đã làm sáng tỏ các chương trình chính phủ gây tranh cãi từ những năm 1970.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay