decompositions

[Mỹ]/[diːkɒmpəˈzɪʃənz]/
[Anh]/[dɪˈkɒmpəˈzɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động phân tích một thứ gì đó thành các phần đơn giản hơn.; Một tập hợp các thành phần đơn giản tạo nên một hệ thống phức tạp.; Trong toán học, một cách biểu diễn một đối tượng toán học bằng các đối tượng đơn giản hơn.; Trong âm nhạc, quá trình phân tích một hợp âm thành các nốt nhạc cấu thành nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

decompositions of data

Việc phân giải dữ liệu

analyzing decompositions

Phân tích các phép phân giải

decomposition method

Phương pháp phân giải

decomposition process

Quy trình phân giải

decomposition into

Phân giải thành

decomposition results

Kết quả phân giải

decomposition technique

Kỹ thuật phân giải

decomposition model

Mô hình phân giải

decomposition stage

Giai đoạn phân giải

decomposition study

Nghiên cứu phân giải

Câu ví dụ

the analysis involved several decompositions of the complex system.

Phân tích này bao gồm nhiều phép phân tích thành các thành phần của hệ thống phức tạp.

we performed decompositions to understand the underlying structure of the data.

Chúng tôi thực hiện các phép phân tích thành các thành phần để hiểu cấu trúc cơ bản của dữ liệu.

principal component decompositions helped reduce the dimensionality of the dataset.

Các phép phân tích thành các thành phần chính giúp giảm chiều của tập dữ liệu.

the team explored various decompositions for optimal feature extraction.

Đội ngũ đã khám phá nhiều cách phân tích thành các thành phần khác nhau để trích xuất đặc trưng tối ưu.

spectral decompositions revealed hidden patterns in the network data.

Các phép phân tích phổ đã tiết lộ các mô hình ẩn trong dữ liệu mạng.

hierarchical decompositions provided a multi-level view of the problem.

Các phép phân tích theo cấp bậc đã cung cấp cái nhìn đa cấp độ về vấn đề.

the algorithm uses decompositions to approximate the original function.

Thuật toán sử dụng các phép phân tích thành các thành phần để xấp xỉ hàm gốc.

we studied the impact of different decomposition strategies on performance.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của các chiến lược phân tích thành các thành phần khác nhau đến hiệu suất.

the goal is to find efficient decompositions for image compression.

Mục tiêu là tìm các phép phân tích thành các thành phần hiệu quả cho nén hình ảnh.

wavelet decompositions are commonly used in signal processing applications.

Các phép phân tích thành các thành phần sóng nhỏ thường được sử dụng trong các ứng dụng xử lý tín hiệu.

the researchers investigated the stability of the decompositions under perturbations.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra tính ổn định của các phép phân tích thành các thành phần dưới tác động của các nhiễu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay