integrations

[Mỹ]/[ˌɪntɪɡˈreɪʃənz]/
[Anh]/[ˌɪntɪɡˈreɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình kết hợp hoặc trộn lẫn các yếu tố khác nhau; Kết quả của việc kết hợp hoặc trộn lẫn các yếu tố khác nhau; Trong toán học, quá trình tìm nguyên hàm; Trong kinh doanh, việc kết hợp các hệ thống hoặc nền tảng khác nhau để làm việc cùng nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

system integrations

tích hợp hệ thống

data integrations

tích hợp dữ liệu

integrations strategy

chiến lược tích hợp

new integrations

tích hợp mới

integration process

quy trình tích hợp

integration testing

kiểm thử tích hợp

integration efforts

nỗ lực tích hợp

integration platform

nền tảng tích hợp

integration challenges

thách thức tích hợp

integration success

thành công trong tích hợp

Câu ví dụ

we're excited about the new integrations with popular crm platforms.

Chúng tôi rất vui mừng về các tích hợp mới với các nền tảng CRM phổ biến.

seamless integrations are crucial for a unified customer experience.

Các tích hợp liền mạch rất quan trọng cho trải nghiệm khách hàng thống nhất.

the platform offers extensive integrations with third-party tools.

Nền tảng cung cấp các tích hợp rộng rãi với các công cụ của bên thứ ba.

successful project implementation relies on effective integrations.

Việc triển khai dự án thành công phụ thuộc vào các tích hợp hiệu quả.

we're constantly working on improving our existing integrations.

Chúng tôi liên tục làm việc để cải thiện các tích hợp hiện có của mình.

third-party integrations enhance the functionality of our software.

Các tích hợp của bên thứ ba nâng cao chức năng của phần mềm của chúng tôi.

data integrations provide valuable insights for business decisions.

Các tích hợp dữ liệu cung cấp những hiểu biết có giá trị cho các quyết định kinh doanh.

automated integrations streamline workflows and save time.

Các tích hợp tự động hóa quy trình làm việc và tiết kiệm thời gian.

the api allows for custom integrations with other systems.

API cho phép tích hợp tùy chỉnh với các hệ thống khác.

we support a wide range of integrations to meet client needs.

Chúng tôi hỗ trợ nhiều loại tích hợp để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

real-time integrations ensure data accuracy and consistency.

Các tích hợp thời gian thực đảm bảo tính chính xác và nhất quán của dữ liệu.

strategic integrations can drive significant business growth.

Các tích hợp chiến lược có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh doanh đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay