defeatable opponent
đối thủ có thể đánh bại được
easily defeatable
dễ bị đánh bại
proving defeatable
chứng minh được khả năng bị đánh bại
considered defeatable
được coi là có thể đánh bại được
a defeatable system
một hệ thống có thể đánh bại được
potentially defeatable
có thể bị đánh bại
being defeatable
là có thể bị đánh bại
the team’s strategy, while initially impressive, proved ultimately defeatable.
Chiến lược của đội, dù ban đầu ấn tượng, cuối cùng đã bị đánh bại.
we believed the fortress was impregnable, but its defenses were defeatable.
Chúng tôi tin rằng pháo đài là bất khả xâm phạm, nhưng phòng thủ của nó có thể bị đánh bại.
the argument presented was superficially convincing but fundamentally defeatable.
Lập luận được trình bày ban đầu có vẻ thuyết phục nhưng về bản chất thì có thể bị đánh bại.
their seemingly invincible lead was defeatable with a strong counter-attack.
Đà tiến của họ dường như bất khả chiến bại nhưng có thể bị đánh bại bằng một đòn phản công mạnh mẽ.
the system’s security flaws made it easily defeatable by hackers.
Các lỗi bảo mật của hệ thống khiến nó dễ bị đánh bại bởi các hacker.
despite their reputation, their position was demonstrably defeatable.
Dù có danh tiếng, vị trí của họ rõ ràng có thể bị đánh bại.
the plan, though ambitious, was considered defeatable given the circumstances.
Kế hoạch, dù đầy tham vọng, được cho là có thể bị đánh bại trong hoàn cảnh cụ thể.
the champion’s reign appeared defeatable after a series of unexpected losses.
Chu kỳ trị vì của nhà vô địch dường như có thể bị đánh bại sau một chuỗi thất bại bất ngờ.
the initial assumption that the project was invincible was quickly defeatable.
Giả định ban đầu rằng dự án là bất khả chiến bại đã nhanh chóng bị đánh bại.
the illusion of invincibility masked a fundamentally defeatable structure.
Ảo tưởng về sự bất khả chiến bại che giấu một cấu trúc về bản chất có thể bị đánh bại.
the opponent’s strategy was predictable and therefore defeatable.
Chiến lược của đối thủ có thể dự đoán được và do đó có thể bị đánh bại.
defeatable opponent
đối thủ có thể đánh bại được
easily defeatable
dễ bị đánh bại
proving defeatable
chứng minh được khả năng bị đánh bại
considered defeatable
được coi là có thể đánh bại được
a defeatable system
một hệ thống có thể đánh bại được
potentially defeatable
có thể bị đánh bại
being defeatable
là có thể bị đánh bại
the team’s strategy, while initially impressive, proved ultimately defeatable.
Chiến lược của đội, dù ban đầu ấn tượng, cuối cùng đã bị đánh bại.
we believed the fortress was impregnable, but its defenses were defeatable.
Chúng tôi tin rằng pháo đài là bất khả xâm phạm, nhưng phòng thủ của nó có thể bị đánh bại.
the argument presented was superficially convincing but fundamentally defeatable.
Lập luận được trình bày ban đầu có vẻ thuyết phục nhưng về bản chất thì có thể bị đánh bại.
their seemingly invincible lead was defeatable with a strong counter-attack.
Đà tiến của họ dường như bất khả chiến bại nhưng có thể bị đánh bại bằng một đòn phản công mạnh mẽ.
the system’s security flaws made it easily defeatable by hackers.
Các lỗi bảo mật của hệ thống khiến nó dễ bị đánh bại bởi các hacker.
despite their reputation, their position was demonstrably defeatable.
Dù có danh tiếng, vị trí của họ rõ ràng có thể bị đánh bại.
the plan, though ambitious, was considered defeatable given the circumstances.
Kế hoạch, dù đầy tham vọng, được cho là có thể bị đánh bại trong hoàn cảnh cụ thể.
the champion’s reign appeared defeatable after a series of unexpected losses.
Chu kỳ trị vì của nhà vô địch dường như có thể bị đánh bại sau một chuỗi thất bại bất ngờ.
the initial assumption that the project was invincible was quickly defeatable.
Giả định ban đầu rằng dự án là bất khả chiến bại đã nhanh chóng bị đánh bại.
the illusion of invincibility masked a fundamentally defeatable structure.
Ảo tưởng về sự bất khả chiến bại che giấu một cấu trúc về bản chất có thể bị đánh bại.
the opponent’s strategy was predictable and therefore defeatable.
Chiến lược của đối thủ có thể dự đoán được và do đó có thể bị đánh bại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay