deified figure
nhân vật được thần thánh hóa
deified status
trạng thái được thần thánh hóa
deified hero
người hùng được thần thánh hóa
deified being
thực thể được thần thánh hóa
deified leader
nhà lãnh đạo được thần thánh hóa
deified entity
thực thể được thần thánh hóa
deified icon
biểu tượng được thần thánh hóa
deified spirit
lin hồn được thần thánh hóa
deified concept
khái niệm được thần thánh hóa
deified image
hình ảnh được thần thánh hóa
many cultures have deified their ancestors.
Nhiều nền văn hóa đã thần thánh hóa tổ tiên của họ.
the hero was deified after his brave deeds.
Người hùng đã được thần thánh hóa sau những hành động dũng cảm của anh ta.
in ancient times, rulers were often deified.
Trong thời cổ đại, các nhà cai trị thường được thần thánh hóa.
some artists are deified by their fans.
Một số nghệ sĩ được người hâm mộ thần thánh hóa.
the concept of deified nature is common in many religions.
Khái niệm về thiên nhiên thần thánh hóa phổ biến trong nhiều tôn giáo.
he was deified in the eyes of his community.
Anh ta được thần thánh hóa trong mắt cộng đồng của mình.
they believed the sun was deified and worshipped it.
Họ tin rằng mặt trời được thần thánh hóa và tôn thờ nó.
deified figures often symbolize hope and strength.
Các hình tượng thần thánh hóa thường tượng trưng cho hy vọng và sức mạnh.
in mythology, gods are often deified heroes.
Trong thần thoại, các vị thần thường là những người hùng được thần thánh hóa.
she felt like her achievements were deified by the media.
Cô cảm thấy những thành tựu của mình được báo chí thần thánh hóa.
deified figure
nhân vật được thần thánh hóa
deified status
trạng thái được thần thánh hóa
deified hero
người hùng được thần thánh hóa
deified being
thực thể được thần thánh hóa
deified leader
nhà lãnh đạo được thần thánh hóa
deified entity
thực thể được thần thánh hóa
deified icon
biểu tượng được thần thánh hóa
deified spirit
lin hồn được thần thánh hóa
deified concept
khái niệm được thần thánh hóa
deified image
hình ảnh được thần thánh hóa
many cultures have deified their ancestors.
Nhiều nền văn hóa đã thần thánh hóa tổ tiên của họ.
the hero was deified after his brave deeds.
Người hùng đã được thần thánh hóa sau những hành động dũng cảm của anh ta.
in ancient times, rulers were often deified.
Trong thời cổ đại, các nhà cai trị thường được thần thánh hóa.
some artists are deified by their fans.
Một số nghệ sĩ được người hâm mộ thần thánh hóa.
the concept of deified nature is common in many religions.
Khái niệm về thiên nhiên thần thánh hóa phổ biến trong nhiều tôn giáo.
he was deified in the eyes of his community.
Anh ta được thần thánh hóa trong mắt cộng đồng của mình.
they believed the sun was deified and worshipped it.
Họ tin rằng mặt trời được thần thánh hóa và tôn thờ nó.
deified figures often symbolize hope and strength.
Các hình tượng thần thánh hóa thường tượng trưng cho hy vọng và sức mạnh.
in mythology, gods are often deified heroes.
Trong thần thoại, các vị thần thường là những người hùng được thần thánh hóa.
she felt like her achievements were deified by the media.
Cô cảm thấy những thành tựu của mình được báo chí thần thánh hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay