deliciously

[Mỹ]/di'liʃəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách cực kỳ dễ chịu cho giác quan vị giác, thơm ngào ngạt.

Câu ví dụ

a deliciously inventive panoply of insults.

một tuyển tập những lời chế nhạo sáng tạo và ngon miệng.

a deliciously spicy flavor

một hương vị cay ngon miệng.

try something deliciously different.

hãy thử điều gì đó khác biệt và ngon miệng.

It tastes deliciously creamy.

Nó có vị kem thơm ngon.

this body oil leaves your skin feeling deliciously supple.

dầu dưỡng thể này khiến làn da của bạn cảm thấy mềm mại và ngon miệng.

Despite its very low fat content, it is deliciously creamy.

Mặc dù hàm lượng chất béo rất thấp, nhưng nó vẫn thơm ngon và kem.

Captain Black yawned deliciously, rubbed the last lethargy from his eyes and laughed gloatingly.

Thuyền trưởng Black ngáp một cách ngon miệng, xoa đi sự uể oải cuối cùng khỏi mắt và cười hả hê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay