yummily devoured
ăn ngon miệng
eating yummily
ăn ngon miệng
yummily enjoyed
thưởng thức ngon miệng
she yummily ate
cô ấy ăn ngon miệng
yummily tasting
nếm thử ngon miệng
he ate yummily
anh ấy ăn ngon miệng
yummily prepared
chuẩn bị ngon miệng
they yummily loved
họ yêu thích ngon miệng
yummily smelling
ngửi ngon miệng
yummily baked
nướng ngon miệng
the children devoured the cookies yummily.
Các em nhỏ đã ăn hết bánh quy một cách ngon miệng.
she yummily slurped her hot chocolate on a cold day.
Vào một ngày lạnh, cô ấy đã ngắm nhìn tách sô-cô-la nóng của mình một cách ngon miệng.
he yummily munched on a juicy apple.
Anh ta cắn một quả táo nước một cách ngon miệng.
the puppy yummily gobbled down his dinner.
Con chó con đã ăn no nê bữa tối của mình một cách ngon miệng.
they yummily enjoyed the freshly baked bread.
Họ tận hưởng miếng bánh mì mới nướng một cách ngon miệng.
the toddler yummily smeared mashed potatoes on his face.
Người lớn tuổi đã bôi khoai tây nghiền lên mặt mình một cách ngon miệng.
the guests yummily sampled the delicious appetizers.
Các vị khách đã nếm thử các món khai vị ngon miệng.
she yummily savored each bite of the rich cake.
Cô ấy thưởng thức từng miếng bánh kem ngon miệng.
the cat yummily lapped up the creamy milk.
Con mèo đã cắn miếng sữa béo ngon miệng.
we yummily indulged in the decadent dessert.
Chúng tôi tận hưởng món tráng miệng xa xỉ một cách ngon miệng.
the hikers yummily shared their trail mix after the climb.
Các người leo núi đã chia sẻ túi hỗn hợp đường bộ của họ một cách ngon miệng sau khi leo.
yummily devoured
ăn ngon miệng
eating yummily
ăn ngon miệng
yummily enjoyed
thưởng thức ngon miệng
she yummily ate
cô ấy ăn ngon miệng
yummily tasting
nếm thử ngon miệng
he ate yummily
anh ấy ăn ngon miệng
yummily prepared
chuẩn bị ngon miệng
they yummily loved
họ yêu thích ngon miệng
yummily smelling
ngửi ngon miệng
yummily baked
nướng ngon miệng
the children devoured the cookies yummily.
Các em nhỏ đã ăn hết bánh quy một cách ngon miệng.
she yummily slurped her hot chocolate on a cold day.
Vào một ngày lạnh, cô ấy đã ngắm nhìn tách sô-cô-la nóng của mình một cách ngon miệng.
he yummily munched on a juicy apple.
Anh ta cắn một quả táo nước một cách ngon miệng.
the puppy yummily gobbled down his dinner.
Con chó con đã ăn no nê bữa tối của mình một cách ngon miệng.
they yummily enjoyed the freshly baked bread.
Họ tận hưởng miếng bánh mì mới nướng một cách ngon miệng.
the toddler yummily smeared mashed potatoes on his face.
Người lớn tuổi đã bôi khoai tây nghiền lên mặt mình một cách ngon miệng.
the guests yummily sampled the delicious appetizers.
Các vị khách đã nếm thử các món khai vị ngon miệng.
she yummily savored each bite of the rich cake.
Cô ấy thưởng thức từng miếng bánh kem ngon miệng.
the cat yummily lapped up the creamy milk.
Con mèo đã cắn miếng sữa béo ngon miệng.
we yummily indulged in the decadent dessert.
Chúng tôi tận hưởng món tráng miệng xa xỉ một cách ngon miệng.
the hikers yummily shared their trail mix after the climb.
Các người leo núi đã chia sẻ túi hỗn hợp đường bộ của họ một cách ngon miệng sau khi leo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay