depigmented

[Mỹ]/diːˈpɪɡməntɪd/
[Anh]/diˈpɪɡməntɪd/

Dịch

adj. mất màu hoặc sắc tố; nhạt màu
v. quá khứ và phân từ quá khứ của depigment; mất sắc tố

Cụm từ & Cách kết hợp

depigmented skin

da mất sắc tố

depigmented area

khu vực mất sắc tố

depigmented patch

vết da mất sắc tố

depigmented lesion

nốt tổn thương mất sắc tố

depigmented spots

các đốm da mất sắc tố

completely depigmented

mất sắc tố hoàn toàn

partially depigmented

mất sắc tố một phần

depigmented region

vùng da mất sắc tố

depigmented tissue

mô da mất sắc tố

newly depigmented

mất sắc tố mới

Câu ví dụ

the patient presented with depigmented patches on her arms and face.

Bệnh nhân xuất hiện các mảng da mất sắc tố trên cánh tay và mặt.

depigmented skin lesions are a characteristic feature of vitiligo.

Các tổn thương da mất sắc tố là một đặc điểm của bệnh bạch tạng.

sun exposure can make depigmented areas more noticeable.

Tia nắng mặt trời có thể khiến các vùng da mất sắc tố trở nên dễ thấy hơn.

the depigmented spots spread gradually over several months.

Các mảng da mất sắc tố lan rộng dần trong vài tháng.

doctors recommended using sunscreen on depigmented skin to prevent burning.

Bác sĩ khuyên nên sử dụng kem chống nắng trên da mất sắc tố để tránh bị cháy nắng.

some patients choose cosmetic camouflage for depigmented patches.

Một số bệnh nhân chọn phương pháp ngụy trang bằng mỹ phẩm cho các mảng da mất sắc tố.

the depigmented regions lacked melanin production.

Các vùng da mất sắc tố thiếu sản xuất melanin.

new treatments aim to repigment depigmented skin areas.

Các phương pháp điều trị mới nhằm mục đích phục hồi sắc tố cho các vùng da mất sắc tố.

the child was born with depigmented macules on her trunk.

Đứa trẻ sinh ra với các vết đốm mất sắc tố trên thân mình.

depigmented skin requires special photoprotection measures.

Da mất sắc tố cần các biện pháp bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời đặc biệt.

the biopsy confirmed depigmented epidermis in the affected zone.

Kết quả sinh thiết xác nhận sự hiện diện của lớp biểu bì mất sắc tố ở vùng bị ảnh hưởng.

researchers are studying melanocyte transplantation for depigmented skin.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về việc cấy ghép tế bào hắc tố cho da mất sắc tố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay