derider

[Mỹ]/[ˈdɪrɪdər]/
[Anh]/[ˈdɪrɪdər]/

Dịch

v. Làm nhạo báng hoặc chế nhạo.
n. Một người chế nhạo; một kẻ cười nhạo; người thể hiện khinh miệt hoặc chế nhạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

a cruel derider

Một kẻ chế nhạo độc ác

the derider's laughter

Tiếng cười của kẻ chế nhạo

being a derider

Là một kẻ chế nhạo

derider of others

Kẻ chế nhạo người khác

he was a derider

Anh ta là một kẻ chế nhạo

derider's comments

Ý kiến của kẻ chế nhạo

stop being a derider

Hãy ngừng làm kẻ chế nhạo

derider's point

Điểm của kẻ chế nhạo

Câu ví dụ

the derider scoffed at her ambitious plans for a new business.

Người khinh miệt đã cười nhạo những kế hoạch đầy tham vọng của cô về một doanh nghiệp mới.

he was a relentless derider of anyone who dared to be different.

Ông là một người khinh miệt không ngừng nghỉ đối với bất kỳ ai dám khác biệt.

she ignored the derider's comments and continued with her presentation.

Cô bỏ qua những lời bình luận của người khinh miệt và tiếp tục bài thuyết trình của mình.

the online forum was full of anonymous deriders hiding behind fake profiles.

Diễn đàn trực tuyến đầy rẫy những người khinh miệt ẩn danh ẩn sau các hồ sơ giả mạo.

his constant derider's remarks made the team feel discouraged.

Những lời nói không ngừng của người khinh miệt khiến đội ngũ cảm thấy thất vọng.

she faced the derider head-on, refusing to be intimidated by his words.

Cô đối mặt trực diện với người khinh miệt, từ chối bị làm cho sợ hãi bởi những lời nói của anh ta.

the derider's laughter echoed through the empty hallway.

Cười khinh miệt vang vọng qua hành lang trống trải.

despite being a derider, he secretly admired her talent.

Dù là một người khinh miệt, anh vẫn âm thầm ngưỡng mộ tài năng của cô.

the project's initial derider eventually became its biggest supporter.

Người khinh miệt ban đầu của dự án cuối cùng đã trở thành người ủng hộ lớn nhất.

she learned to recognize the derider and avoid engaging with them.

Cô học cách nhận ra người khinh miệt và tránh tương tác với họ.

the derider's criticism was often disguised as humor.

Criticism của người khinh miệt thường được che giấu dưới hình thức hài hước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay