wrecks havoc
phá hoại
wrecks cars
phá hủy xe cộ
wrecks lives
phá hủy cuộc sống
wrecks ships
phá hủy tàu thuyền
wrecks homes
phá hủy nhà cửa
wrecks plans
phá hỏng kế hoạch
wrecks dreams
phá nát ước mơ
wrecks relationships
phá hủy các mối quan hệ
wrecks memories
phá hủy những kỷ niệm
wrecks buildings
phá hủy các tòa nhà
the storm wrecks havoc on the coastal towns.
cơn bão gây ra nhiều thiệt hại cho các thị trấn ven biển.
several ships wrecked during the fierce storm.
nhiều tàu bị đắm trong cơn bão dữ dội.
the car wrecks were scattered across the highway.
những chiếc xe bị hỏng nằm rải rác trên đường cao tốc.
he wrecked his chances of winning the game.
anh ta đã phá hỏng cơ hội chiến thắng trong trò chơi.
the earthquake wrecked many buildings in the city.
động đất đã phá hủy nhiều tòa nhà trong thành phố.
they found the wrecks of ancient ships underwater.
họ tìm thấy những con tàu đắm của nền văn minh cổ đại dưới đáy nước.
her careless driving wrecked the family car.
việc lái xe bất cẩn của cô ấy đã phá hỏng chiếc xe hơi của gia đình.
the wrecks of the old factory were finally demolished.
những tàn tích của nhà máy cũ cuối cùng cũng đã bị phá bỏ.
the movie depicts the wrecks of a forgotten civilization.
phim mô tả những tàn tích của một nền văn minh bị lãng quên.
his reckless behavior wrecked their friendship.
hành vi liều lĩnh của anh ấy đã phá hỏng tình bạn của họ.
wrecks havoc
phá hoại
wrecks cars
phá hủy xe cộ
wrecks lives
phá hủy cuộc sống
wrecks ships
phá hủy tàu thuyền
wrecks homes
phá hủy nhà cửa
wrecks plans
phá hỏng kế hoạch
wrecks dreams
phá nát ước mơ
wrecks relationships
phá hủy các mối quan hệ
wrecks memories
phá hủy những kỷ niệm
wrecks buildings
phá hủy các tòa nhà
the storm wrecks havoc on the coastal towns.
cơn bão gây ra nhiều thiệt hại cho các thị trấn ven biển.
several ships wrecked during the fierce storm.
nhiều tàu bị đắm trong cơn bão dữ dội.
the car wrecks were scattered across the highway.
những chiếc xe bị hỏng nằm rải rác trên đường cao tốc.
he wrecked his chances of winning the game.
anh ta đã phá hỏng cơ hội chiến thắng trong trò chơi.
the earthquake wrecked many buildings in the city.
động đất đã phá hủy nhiều tòa nhà trong thành phố.
they found the wrecks of ancient ships underwater.
họ tìm thấy những con tàu đắm của nền văn minh cổ đại dưới đáy nước.
her careless driving wrecked the family car.
việc lái xe bất cẩn của cô ấy đã phá hỏng chiếc xe hơi của gia đình.
the wrecks of the old factory were finally demolished.
những tàn tích của nhà máy cũ cuối cùng cũng đã bị phá bỏ.
the movie depicts the wrecks of a forgotten civilization.
phim mô tả những tàn tích của một nền văn minh bị lãng quên.
his reckless behavior wrecked their friendship.
hành vi liều lĩnh của anh ấy đã phá hỏng tình bạn của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay