avoid beratement
Tránh bị mắng mỏ
facing beratement
Đối mặt với mắng mỏ
heard beratement
Nghe thấy mắng mỏ
end beratement
Kết thúc mắng mỏ
witnessed beratement
Chứng kiến mắng mỏ
beratement session
Phiên mắng mỏ
constant beratement
Mắng mỏ liên tục
after beratement
Sau khi mắng mỏ
fear beratement
Sợ bị mắng mỏ
experience beratement
Trải nghiệm mắng mỏ
the manager's constant beratement of the staff lowered morale.
Việc chỉ trích liên tục của quản lý đối với nhân viên đã làm giảm tinh thần.
she ignored his beratement and calmly walked away.
Cô ấy bỏ qua lời chỉ trích của anh ấy và đi ra một cách bình tĩnh.
the child recoiled from the beratement and started to cry.
Trẻ em lùi lại và bắt đầu khóc khi nghe lời chỉ trích.
he faced the beratement with a stoic expression.
Anh ta đối mặt với lời chỉ trích bằng biểu hiện vô cảm.
the public beratement of the politician damaged his reputation.
Lời chỉ trích công khai đối với chính trị gia đã làm tổn hại đến danh tiếng của anh ta.
witnessing the beratement of his friend angered him.
Việc chứng kiến lời chỉ trích dành cho người bạn của anh ta đã làm anh ta tức giận.
the team suffered under the coach's constant beratement.
Đội bóng chịu đựng dưới sự chỉ trích liên tục của huấn luyện viên.
she defended herself against the unfair beratement.
Cô ấy tự vệ trước lời chỉ trích bất công.
the beratement was unwarranted and completely unjustified.
Lời chỉ trích là không có lý do và hoàn toàn không hợp lý.
he responded to the beratement with quiet dignity.
Anh ta đáp lại lời chỉ trích bằng sự kiêu hãnh im lặng.
the beratement left a lasting impact on her self-esteem.
Lời chỉ trích đã để lại ảnh hưởng lâu dài đến lòng tự trọng của cô ấy.
avoid beratement
Tránh bị mắng mỏ
facing beratement
Đối mặt với mắng mỏ
heard beratement
Nghe thấy mắng mỏ
end beratement
Kết thúc mắng mỏ
witnessed beratement
Chứng kiến mắng mỏ
beratement session
Phiên mắng mỏ
constant beratement
Mắng mỏ liên tục
after beratement
Sau khi mắng mỏ
fear beratement
Sợ bị mắng mỏ
experience beratement
Trải nghiệm mắng mỏ
the manager's constant beratement of the staff lowered morale.
Việc chỉ trích liên tục của quản lý đối với nhân viên đã làm giảm tinh thần.
she ignored his beratement and calmly walked away.
Cô ấy bỏ qua lời chỉ trích của anh ấy và đi ra một cách bình tĩnh.
the child recoiled from the beratement and started to cry.
Trẻ em lùi lại và bắt đầu khóc khi nghe lời chỉ trích.
he faced the beratement with a stoic expression.
Anh ta đối mặt với lời chỉ trích bằng biểu hiện vô cảm.
the public beratement of the politician damaged his reputation.
Lời chỉ trích công khai đối với chính trị gia đã làm tổn hại đến danh tiếng của anh ta.
witnessing the beratement of his friend angered him.
Việc chứng kiến lời chỉ trích dành cho người bạn của anh ta đã làm anh ta tức giận.
the team suffered under the coach's constant beratement.
Đội bóng chịu đựng dưới sự chỉ trích liên tục của huấn luyện viên.
she defended herself against the unfair beratement.
Cô ấy tự vệ trước lời chỉ trích bất công.
the beratement was unwarranted and completely unjustified.
Lời chỉ trích là không có lý do và hoàn toàn không hợp lý.
he responded to the beratement with quiet dignity.
Anh ta đáp lại lời chỉ trích bằng sự kiêu hãnh im lặng.
the beratement left a lasting impact on her self-esteem.
Lời chỉ trích đã để lại ảnh hưởng lâu dài đến lòng tự trọng của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay