dilly-dallied around
Vietnamese_translation
he dilly-dallied
Vietnamese_translation
they dilly-dallied
Vietnamese_translation
dilly-dallied with
Vietnamese_translation
we shouldn't dilly-dallied around and missed the early bird special.
Chúng ta không nên lảng vảng và đã bỏ lỡ chương trình ưu đãi đặc biệt.
the team dilly-dallied with the project, and deadlines were missed.
Nhóm đã lảng vảng với dự án và đã bỏ lỡ thời hạn.
don't dilly-dallied about; let's get started on the presentation.
Đừng lảng vảng nữa; hãy bắt đầu làm bài thuyết trình đi.
he dilly-dallied with his job search and now regrets it.
Anh ấy đã lảng vảng trong quá trình tìm việc và bây giờ hối hận về điều đó.
stop dilly-dallied and finish your homework, please!
Dừng lại việc lảng vảng và làm bài tập về nhà đi, được không?
they dilly-dallied with the negotiations, delaying a final agreement.
Họ đã lảng vảng trong quá trình đàm phán, trì hoãn một thỏa thuận cuối cùng.
we dilly-dallied on the decision, and the opportunity passed us by.
Chúng ta đã lảng vảng về quyết định và cơ hội đã trôi qua trước mắt chúng ta.
the kids dilly-dallied while waiting for the ice cream truck.
Những đứa trẻ lảng vảng trong khi chờ xe bán kem.
don't dilly-dallied with your packing; we need to leave soon.
Đừng lảng vảng với việc đóng gói của bạn; chúng ta cần phải đi sớm.
she dilly-dallied with the application process, missing the scholarship deadline.
Cô ấy đã lảng vảng trong quá trình nộp đơn, bỏ lỡ thời hạn đăng ký học bổng.
we dilly-dallied over lunch, and now we're running late.
Chúng ta đã lảng vảng trong giờ ăn trưa và bây giờ chúng ta đang đến muộn.
dilly-dallied around
Vietnamese_translation
he dilly-dallied
Vietnamese_translation
they dilly-dallied
Vietnamese_translation
dilly-dallied with
Vietnamese_translation
we shouldn't dilly-dallied around and missed the early bird special.
Chúng ta không nên lảng vảng và đã bỏ lỡ chương trình ưu đãi đặc biệt.
the team dilly-dallied with the project, and deadlines were missed.
Nhóm đã lảng vảng với dự án và đã bỏ lỡ thời hạn.
don't dilly-dallied about; let's get started on the presentation.
Đừng lảng vảng nữa; hãy bắt đầu làm bài thuyết trình đi.
he dilly-dallied with his job search and now regrets it.
Anh ấy đã lảng vảng trong quá trình tìm việc và bây giờ hối hận về điều đó.
stop dilly-dallied and finish your homework, please!
Dừng lại việc lảng vảng và làm bài tập về nhà đi, được không?
they dilly-dallied with the negotiations, delaying a final agreement.
Họ đã lảng vảng trong quá trình đàm phán, trì hoãn một thỏa thuận cuối cùng.
we dilly-dallied on the decision, and the opportunity passed us by.
Chúng ta đã lảng vảng về quyết định và cơ hội đã trôi qua trước mắt chúng ta.
the kids dilly-dallied while waiting for the ice cream truck.
Những đứa trẻ lảng vảng trong khi chờ xe bán kem.
don't dilly-dallied with your packing; we need to leave soon.
Đừng lảng vảng với việc đóng gói của bạn; chúng ta cần phải đi sớm.
she dilly-dallied with the application process, missing the scholarship deadline.
Cô ấy đã lảng vảng trong quá trình nộp đơn, bỏ lỡ thời hạn đăng ký học bổng.
we dilly-dallied over lunch, and now we're running late.
Chúng ta đã lảng vảng trong giờ ăn trưa và bây giờ chúng ta đang đến muộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay