expedited shipping
vận chuyển nhanh
expedited processing
xử lý nhanh
expedited service
dịch vụ nhanh
expedited delivery
giao hàng nhanh
expedited approval
phê duyệt nhanh
expedited request
yêu cầu nhanh
expedited review
xét duyệt nhanh
expedited access
truy cập nhanh
expedited clearance
làm thủ tục nhanh
expedited turnaround
thời gian xử lý nhanh
the company expedited the shipping process to meet the deadline.
công ty đã đẩy nhanh quá trình vận chuyển để đáp ứng thời hạn.
we need to expedite the approval of this project.
chúng tôi cần đẩy nhanh quá trình phê duyệt dự án này.
her request for leave was expedited due to the emergency.
yêu cầu nghỉ phép của cô ấy đã được đẩy nhanh do tình huống khẩn cấp.
the team worked overtime to expedite the completion of the report.
nhóm đã làm thêm giờ để đẩy nhanh việc hoàn thành báo cáo.
expedited processing is available for urgent applications.
xử lý nhanh được cung cấp cho các đơn đăng ký khẩn cấp.
the government expedited the approval of the vaccine.
chính phủ đã đẩy nhanh quá trình phê duyệt vắc xin.
to expedite the process, please provide all necessary documents.
để đẩy nhanh quá trình, vui lòng cung cấp tất cả các tài liệu cần thiết.
they expedited the delivery to ensure it arrived on time.
họ đã đẩy nhanh việc giao hàng để đảm bảo nó đến đúng giờ.
the manager decided to expedite the hiring process.
người quản lý đã quyết định đẩy nhanh quy trình tuyển dụng.
expedited services are often more expensive but save time.
các dịch vụ được xử lý nhanh thường đắt hơn nhưng tiết kiệm thời gian.
expedited shipping
vận chuyển nhanh
expedited processing
xử lý nhanh
expedited service
dịch vụ nhanh
expedited delivery
giao hàng nhanh
expedited approval
phê duyệt nhanh
expedited request
yêu cầu nhanh
expedited review
xét duyệt nhanh
expedited access
truy cập nhanh
expedited clearance
làm thủ tục nhanh
expedited turnaround
thời gian xử lý nhanh
the company expedited the shipping process to meet the deadline.
công ty đã đẩy nhanh quá trình vận chuyển để đáp ứng thời hạn.
we need to expedite the approval of this project.
chúng tôi cần đẩy nhanh quá trình phê duyệt dự án này.
her request for leave was expedited due to the emergency.
yêu cầu nghỉ phép của cô ấy đã được đẩy nhanh do tình huống khẩn cấp.
the team worked overtime to expedite the completion of the report.
nhóm đã làm thêm giờ để đẩy nhanh việc hoàn thành báo cáo.
expedited processing is available for urgent applications.
xử lý nhanh được cung cấp cho các đơn đăng ký khẩn cấp.
the government expedited the approval of the vaccine.
chính phủ đã đẩy nhanh quá trình phê duyệt vắc xin.
to expedite the process, please provide all necessary documents.
để đẩy nhanh quá trình, vui lòng cung cấp tất cả các tài liệu cần thiết.
they expedited the delivery to ensure it arrived on time.
họ đã đẩy nhanh việc giao hàng để đảm bảo nó đến đúng giờ.
the manager decided to expedite the hiring process.
người quản lý đã quyết định đẩy nhanh quy trình tuyển dụng.
expedited services are often more expensive but save time.
các dịch vụ được xử lý nhanh thường đắt hơn nhưng tiết kiệm thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay