disagreeability

[Mỹ]/ˌdɪsəˌɡriːəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌdɪsəˌɡriːəˈbɪləti/

Dịch

n. sự thiếu hài hòa; sự bất hợp; sự bất đồng; đặc tính không dễ chịu hoặc khó đồng ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

disagreeability traits

Tính cách không dễ chịu

his disagreeability

Tính không dễ chịu của anh ấy

Câu ví dụ

her disagreeability at work created tension during team meetings.

Tính không đồng thuận của cô ấy tại nơi làm việc đã tạo ra căng thẳng trong các cuộc họp nhóm.

his constant disagreeability made collaboration nearly impossible.

Tính không đồng thuận liên tục của anh ấy khiến việc hợp tác gần như không thể thực hiện được.

their disagreeability toward feedback slowed the project down.

Tính không đồng thuận của họ đối với phản hồi đã làm chậm tiến độ dự án.

a streak of disagreeability can strain even strong friendships.

Một giai đoạn tính không đồng thuận có thể làm căng thẳng ngay cả những tình bạn mạnh mẽ.

she tried to manage her disagreeability before the negotiation.

Cô ấy đã cố gắng kiểm soát tính không đồng thuận của mình trước đợt đàm phán.

his disagreeability toward authority often got him into trouble.

Tính không đồng thuận của anh ấy đối với quyền lực thường khiến anh ấy gặp rắc rối.

their disagreeability in discussions derailed productive dialogue.

Tính không đồng thuận của họ trong các cuộc thảo luận đã làm gián đoạn cuộc trò chuyện hiệu quả.

over time, her disagreeability became a serious workplace issue.

Theo thời gian, tính không đồng thuận của cô ấy trở thành một vấn đề nghiêm trọng tại nơi làm việc.

we noticed a rise in disagreeability during stressful deadlines.

Chúng tôi nhận thấy sự gia tăng tính không đồng thuận trong những thời điểm có deadline căng thẳng.

his disagreeability with colleagues harmed morale across the department.

Tính không đồng thuận của anh ấy với đồng nghiệp đã ảnh hưởng đến tinh thần trong toàn bộ bộ phận.

unchecked disagreeability can damage trust in a relationship.

Tính không đồng thuận không được kiểm soát có thể làm tổn hại niềm tin trong một mối quan hệ.

her disagreeability was tempered by patience and active listening.

Tính không đồng thuận của cô ấy được giảm bớt nhờ sự kiên nhẫn và lắng nghe tích cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay