discoveries

[Mỹ]/dɪsˈkʌvəriz/
[Anh]/dɪsˈkʌvəriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phát hiện hoặc tiết lộ; những thứ đã được khám phá

Cụm từ & Cách kết hợp

scientific discoveries

những khám phá khoa học

new discoveries

những khám phá mới

major discoveries

những khám phá lớn

important discoveries

những khám phá quan trọng

historical discoveries

những khám phá lịch sử

recent discoveries

những khám phá gần đây

exciting discoveries

những khám phá thú vị

unexpected discoveries

những khám phá bất ngờ

groundbreaking discoveries

những khám phá đột phá

Câu ví dụ

scientists make new discoveries every day.

các nhà khoa học đưa ra những khám phá mới mỗi ngày.

her discoveries changed the way we understand the universe.

những khám phá của cô ấy đã thay đổi cách chúng ta hiểu về vũ trụ.

many discoveries come from unexpected sources.

nhiều khám phá đến từ những nguồn không ngờ tới.

his discoveries in medicine have saved countless lives.

những khám phá của ông ấy trong lĩnh vực y học đã cứu sống vô số người.

we celebrate the discoveries of great scientists.

chúng ta ăn mừng những khám phá của các nhà khoa học vĩ đại.

her discoveries were published in a prestigious journal.

những khám phá của cô ấy đã được đăng tải trên một tạp chí danh tiếng.

many discoveries require years of research and development.

nhiều khám phá đòi hỏi nhiều năm nghiên cứu và phát triển.

his discoveries opened new avenues in technology.

những khám phá của ông ấy đã mở ra những hướng đi mới trong công nghệ.

discoveries in archaeology reveal ancient civilizations.

những khám phá trong lĩnh vực khảo cổ học tiết lộ những nền văn minh cổ đại.

recent discoveries in genetics are fascinating.

những khám phá gần đây trong lĩnh vực di truyền học rất thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay