discriminations

[Mỹ]/[dɪˈkrɪmɪnʃən]/
[Anh]/[dɪˈkrɪmɪnɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động phân biệt đối xử; sự đối xử thiên vị; khả năng phân biệt; sự thông minh; một sự khác biệt hoặc sự phân biệt; sự đối xử với những người khác nhau dựa trên sự thiên vị.

Cụm từ & Cách kết hợp

facing discriminations

phải đối mặt với sự phân biệt đối xử

overcoming discriminations

vượt qua sự phân biệt đối xử

addressing discriminations

giải quyết sự phân biệt đối xử

reducing discriminations

giảm sự phân biệt đối xử

historical discriminations

sự phân biệt đối xử lịch sử

systemic discriminations

sự phân biệt đối xử có hệ thống

reporting discriminations

báo cáo về sự phân biệt đối xử

investigating discriminations

điều tra về sự phân biệt đối xử

challenging discriminations

thách thức sự phân biệt đối xử

preventing discriminations

ngăn chặn sự phân biệt đối xử

Câu ví dụ

the company is committed to eliminating all forms of discriminations in the workplace.

Công ty cam kết loại bỏ tất cả các hình thức phân biệt đối xử tại nơi làm việc.

she faced numerous discriminations based on her gender and ethnicity.

Cô ấy đã phải đối mặt với nhiều sự phân biệt đối xử dựa trên giới tính và dân tộc của mình.

legal action was taken to address the pervasive discriminations within the system.

Đã có hành động pháp lý để giải quyết tình trạng phân biệt đối xử tràn lan trong hệ thống.

raising awareness is crucial to combatting unconscious discriminations.

Nâng cao nhận thức là rất quan trọng để chống lại sự phân biệt đối xử vô thức.

the study highlighted the subtle discriminations experienced by minority groups.

Nghiên cứu làm nổi bật những sự phân biệt đối xử tinh vi mà các nhóm thiểu số phải đối mặt.

we must challenge and dismantle systemic discriminations in housing and employment.

Chúng ta phải thách thức và phá bỏ sự phân biệt đối xử có hệ thống trong lĩnh vực nhà ở và việc làm.

the new legislation aims to prevent future discriminations based on religious beliefs.

Nghị luật mới nhằm mục đích ngăn chặn sự phân biệt đối xử trong tương lai dựa trên tín ngưỡng tôn giáo.

addressing age discriminations is a priority for the human resources department.

Giải quyết vấn đề phân biệt đối xử theo độ tuổi là ưu tiên của phòng nhân sự.

the organization actively promotes diversity and inclusion to reduce discriminations.

Tổ chức tích cực thúc đẩy sự đa dạng và hòa nhập để giảm thiểu sự phân biệt đối xử.

historical discriminations have had lasting impacts on marginalized communities.

Sự phân biệt đối xử lịch sử đã có tác động lâu dài đến các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội.

it's important to recognize and confront our own biases and potential discriminations.

Điều quan trọng là phải nhận ra và đối mặt với những thành kiến và tiềm năng phân biệt đối xử của chính chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay