disinhibiting effect
Hiệu ứng giải ức chế
disinhibited behavior
Hành vi giải ức chế
disinhibiting substance
Chất giải ức chế
behavioral disinhibition
Giải ức chế hành vi
socially disinhibited
Giải ức chế xã hội
disinhibited aggression
Giải ức chế bạo lực
disinhibiting mechanism
Cơ chế giải ức chế
cortical disinhibition
Giải ức chế vỏ não
disinhibited speech
Nói giải ức chế
disinhibiting factors
Các yếu tố giải ức chế
alcohol tends to disinhibit behavior that people would normally suppress.
Rượu thường làm giảm sự kiềm chế hành vi mà con người bình thường sẽ ức chế.
the medication can disinhibit speech in patients with certain psychological conditions.
Thuốc có thể làm giảm sự kiềm chế lời nói ở bệnh nhân mắc một số rối loạn tâm lý.
stress and fatigue may disinhibit aggressive impulses.
Căng thẳng và mệt mỏi có thể làm giảm sự kiềm chế xung đột bạo lực.
a supportive environment helps disinhibit creative thinking.
Một môi trường hỗ trợ giúp làm giảm sự kiềm chế tư duy sáng tạo.
the new policy aims to disinhibit innovation within the organization.
Chính sách mới nhằm làm giảm sự kiềm chế đổi mới trong tổ chức.
psychological therapy can help disinhibit emotional expression.
Liệu pháp tâm lý có thể giúp làm giảm sự kiềm chế biểu hiện cảm xúc.
lack of supervision may disinhibit risky behaviors in adolescents.
Thiếu giám sát có thể làm giảm sự kiềm chế hành vi mạo hiểm ở thanh thiếu niên.
the warm-up exercises are designed to disinhibit muscles before intense activity.
Các bài tập khởi động được thiết kế để làm giảm sự kiềm chế cơ bắp trước hoạt động cường độ cao.
removing strict rules can disinhibit spontaneous communication among team members.
Loại bỏ các quy tắc nghiêm ngặt có thể làm giảm sự kiềm chế giao tiếp tự phát giữa các thành viên trong nhóm.
certain brain injuries can disinhibit primitive reflexes.
Một số chấn thương não có thể làm giảm sự kiềm chế phản xạ nguyên thủy.
the artist used techniques to disinhibit her natural artistic instincts.
Nghệ sĩ đã sử dụng các kỹ thuật để làm giảm sự kiềm chế bản năng nghệ thuật tự nhiên của cô.
group activities can disinhibit participation from shy individuals.
Các hoạt động nhóm có thể làm giảm sự kiềm chế tham gia từ những người nhút nhát.
disinhibiting effect
Hiệu ứng giải ức chế
disinhibited behavior
Hành vi giải ức chế
disinhibiting substance
Chất giải ức chế
behavioral disinhibition
Giải ức chế hành vi
socially disinhibited
Giải ức chế xã hội
disinhibited aggression
Giải ức chế bạo lực
disinhibiting mechanism
Cơ chế giải ức chế
cortical disinhibition
Giải ức chế vỏ não
disinhibited speech
Nói giải ức chế
disinhibiting factors
Các yếu tố giải ức chế
alcohol tends to disinhibit behavior that people would normally suppress.
Rượu thường làm giảm sự kiềm chế hành vi mà con người bình thường sẽ ức chế.
the medication can disinhibit speech in patients with certain psychological conditions.
Thuốc có thể làm giảm sự kiềm chế lời nói ở bệnh nhân mắc một số rối loạn tâm lý.
stress and fatigue may disinhibit aggressive impulses.
Căng thẳng và mệt mỏi có thể làm giảm sự kiềm chế xung đột bạo lực.
a supportive environment helps disinhibit creative thinking.
Một môi trường hỗ trợ giúp làm giảm sự kiềm chế tư duy sáng tạo.
the new policy aims to disinhibit innovation within the organization.
Chính sách mới nhằm làm giảm sự kiềm chế đổi mới trong tổ chức.
psychological therapy can help disinhibit emotional expression.
Liệu pháp tâm lý có thể giúp làm giảm sự kiềm chế biểu hiện cảm xúc.
lack of supervision may disinhibit risky behaviors in adolescents.
Thiếu giám sát có thể làm giảm sự kiềm chế hành vi mạo hiểm ở thanh thiếu niên.
the warm-up exercises are designed to disinhibit muscles before intense activity.
Các bài tập khởi động được thiết kế để làm giảm sự kiềm chế cơ bắp trước hoạt động cường độ cao.
removing strict rules can disinhibit spontaneous communication among team members.
Loại bỏ các quy tắc nghiêm ngặt có thể làm giảm sự kiềm chế giao tiếp tự phát giữa các thành viên trong nhóm.
certain brain injuries can disinhibit primitive reflexes.
Một số chấn thương não có thể làm giảm sự kiềm chế phản xạ nguyên thủy.
the artist used techniques to disinhibit her natural artistic instincts.
Nghệ sĩ đã sử dụng các kỹ thuật để làm giảm sự kiềm chế bản năng nghệ thuật tự nhiên của cô.
group activities can disinhibit participation from shy individuals.
Các hoạt động nhóm có thể làm giảm sự kiềm chế tham gia từ những người nhút nhát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay