disintegrative

[Mỹ]/dɪsˈɪntɪɡrətɪv/
[Anh]/dɪsˈɪntɪɡrətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra sự vỡ ra hoặc sụp đổ

Cụm từ & Cách kết hợp

disintegrative process

quá trình phân rã

disintegrative forces

lực lượng phân rã

disintegrative effects

tác động phân rã

disintegrative behavior

hành vi phân rã

disintegrative tendencies

xu hướng phân rã

disintegrative impact

tác động của sự phân rã

disintegrative dynamics

động lực học phân rã

disintegrative patterns

mẫu hình phân rã

disintegrative mechanisms

cơ chế phân rã

disintegrative strategies

chiến lược phân rã

Câu ví dụ

the disintegrative effects of the chemical were evident in the materials.

tác động phân rã của hóa chất đã rõ ràng trong vật liệu.

his disintegrative behavior caused problems in the team.

hành vi phân rã của anh ấy đã gây ra vấn đề trong nhóm.

the disintegrative process of the old building was accelerated by weather conditions.

quá trình phân rã của tòa nhà cũ đã được đẩy nhanh bởi điều kiện thời tiết.

they studied the disintegrative forces acting on the structure.

họ nghiên cứu các lực phân rã tác động lên cấu trúc.

the disintegrative nature of the conflict led to a breakdown in communication.

tính chất phân rã của cuộc xung đột đã dẫn đến sự sụp đổ trong giao tiếp.

disintegrative technologies can revolutionize the industry.

công nghệ phân rã có thể cách mạng hóa ngành công nghiệp.

the disintegrative impact of the event was felt across the community.

tác động phân rã của sự kiện đã được cảm nhận trên khắp cộng đồng.

he warned about the disintegrative trends in society.

anh ta cảnh báo về những xu hướng phân rã trong xã hội.

the disintegrative influence of misinformation is concerning.

tác động phân rã của thông tin sai lệch là đáng lo ngại.

research on disintegrative phenomena is crucial for future developments.

nghiên cứu về các hiện tượng phân rã rất quan trọng cho sự phát triển trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay