dismembers body
xé xác
dismembers parts
xé rời các bộ phận
dismembers victims
xé xác các nạn nhân
dismembers enemy
xé xác kẻ thù
dismembers enemy forces
xé xác lực lượng địch
dismembers corpses
xé xác những xác chết
dismembers combatants
xé xác những người chiến đấu
dismembers remains
xé rời những di thể
dismembers opponents
xé xác đối thủ
dismembers foes
xé xác kẻ thù
the horror movie dismembers the characters in graphic detail.
Bộ phim kinh dị phân xác các nhân vật một cách chi tiết và gây sốc.
the villain dismembers his victims to instill fear.
Kẻ phản diện phân xác các nạn nhân của mình để gây ra nỗi sợ hãi.
in the story, the monster dismembers anyone who enters its territory.
Trong câu chuyện, con quái vật phân xác bất kỳ ai bước vào lãnh thổ của nó.
the detective found evidence that suggested the killer dismembers bodies.
Thám tử tìm thấy bằng chứng cho thấy kẻ giết người phân xác.
during the trial, the prosecutor described how the suspect dismembers the remains.
Trong phiên tòa, công tố viên mô tả cách bị cáo phân xác.
the artist's sculpture seems to dismember the human form in an abstract way.
Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ dường như phân mảnh hình dáng con người theo một cách trừu tượng.
some cultures have myths about creatures that dismember their prey.
Một số nền văn hóa có những câu chuyện thần thoại về những sinh vật phân xác con mồi của chúng.
the film's plot revolves around a killer who dismembers his victims.
Nội dung phim xoay quanh một kẻ giết người phân xác các nạn nhân của mình.
he was horrified to discover that the animal dismembers its food before eating.
Anh ta kinh hoàng khi phát hiện ra rằng con vật phân xác thức ăn của nó trước khi ăn.
the documentary explores how certain insects dismember their prey.
Cuộc phim tài liệu khám phá cách một số loài côn trùng phân xác con mồi của chúng.
dismembers body
xé xác
dismembers parts
xé rời các bộ phận
dismembers victims
xé xác các nạn nhân
dismembers enemy
xé xác kẻ thù
dismembers enemy forces
xé xác lực lượng địch
dismembers corpses
xé xác những xác chết
dismembers combatants
xé xác những người chiến đấu
dismembers remains
xé rời những di thể
dismembers opponents
xé xác đối thủ
dismembers foes
xé xác kẻ thù
the horror movie dismembers the characters in graphic detail.
Bộ phim kinh dị phân xác các nhân vật một cách chi tiết và gây sốc.
the villain dismembers his victims to instill fear.
Kẻ phản diện phân xác các nạn nhân của mình để gây ra nỗi sợ hãi.
in the story, the monster dismembers anyone who enters its territory.
Trong câu chuyện, con quái vật phân xác bất kỳ ai bước vào lãnh thổ của nó.
the detective found evidence that suggested the killer dismembers bodies.
Thám tử tìm thấy bằng chứng cho thấy kẻ giết người phân xác.
during the trial, the prosecutor described how the suspect dismembers the remains.
Trong phiên tòa, công tố viên mô tả cách bị cáo phân xác.
the artist's sculpture seems to dismember the human form in an abstract way.
Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ dường như phân mảnh hình dáng con người theo một cách trừu tượng.
some cultures have myths about creatures that dismember their prey.
Một số nền văn hóa có những câu chuyện thần thoại về những sinh vật phân xác con mồi của chúng.
the film's plot revolves around a killer who dismembers his victims.
Nội dung phim xoay quanh một kẻ giết người phân xác các nạn nhân của mình.
he was horrified to discover that the animal dismembers its food before eating.
Anh ta kinh hoàng khi phát hiện ra rằng con vật phân xác thức ăn của nó trước khi ăn.
the documentary explores how certain insects dismember their prey.
Cuộc phim tài liệu khám phá cách một số loài côn trùng phân xác con mồi của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay