the school struggled to manage the group of disobedients.
Trường học đã cố gắng quản lý nhóm những người không tuân thủ.
his parents worried about their son's increasingly disobedient behavior.
Ba mẹ anh ấy lo lắng về hành vi ngày càng không tuân thủ của con trai mình.
the disobedients challenged the authority of the headmaster.
Những người không tuân thủ đã thách thức quyền lực của hiệu trưởng.
we anticipated a few disobedients during the field trip.
Chúng tôi dự kiến sẽ có một vài người không tuân thủ trong chuyến đi tham quan.
the teacher tried to reason with the disobedients in the classroom.
Giáo viên đã cố gắng lý lẽ với những người không tuân thủ trong lớp học.
the disobedients often disrupted class with their antics.
Những người không tuân thủ thường làm gián đoạn lớp học bằng những trò nghịch ngợm của họ.
dealing with disobedients requires patience and understanding.
Xử lý với những người không tuân thủ đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
the principal addressed the disobedients' actions at the assembly.
Hiệu trưởng đã đề cập đến hành vi của những người không tuân thủ tại buổi họp mặt.
many disobedients simply refused to follow the rules.
Rất nhiều người không tuân thủ chỉ đơn giản là từ chối tuân theo các quy tắc.
the disobedients faced consequences for their actions.
Những người không tuân thủ phải đối mặt với hậu quả cho hành động của họ.
the youth group aimed to redirect the disobedients' energy.
Đội nhóm thanh niên muốn chuyển hướng năng lượng của những người không tuân thủ.
the school struggled to manage the group of disobedients.
Trường học đã cố gắng quản lý nhóm những người không tuân thủ.
his parents worried about their son's increasingly disobedient behavior.
Ba mẹ anh ấy lo lắng về hành vi ngày càng không tuân thủ của con trai mình.
the disobedients challenged the authority of the headmaster.
Những người không tuân thủ đã thách thức quyền lực của hiệu trưởng.
we anticipated a few disobedients during the field trip.
Chúng tôi dự kiến sẽ có một vài người không tuân thủ trong chuyến đi tham quan.
the teacher tried to reason with the disobedients in the classroom.
Giáo viên đã cố gắng lý lẽ với những người không tuân thủ trong lớp học.
the disobedients often disrupted class with their antics.
Những người không tuân thủ thường làm gián đoạn lớp học bằng những trò nghịch ngợm của họ.
dealing with disobedients requires patience and understanding.
Xử lý với những người không tuân thủ đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
the principal addressed the disobedients' actions at the assembly.
Hiệu trưởng đã đề cập đến hành vi của những người không tuân thủ tại buổi họp mặt.
many disobedients simply refused to follow the rules.
Rất nhiều người không tuân thủ chỉ đơn giản là từ chối tuân theo các quy tắc.
the disobedients faced consequences for their actions.
Những người không tuân thủ phải đối mặt với hậu quả cho hành động của họ.
the youth group aimed to redirect the disobedients' energy.
Đội nhóm thanh niên muốn chuyển hướng năng lượng của những người không tuân thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay