disorganizers thrive
Những kẻ gây rối phát triển mạnh
avoid disorganizers
Tránh những kẻ gây rối
professional disorganizers
Những kẻ gây rối chuyên nghiệp
became disorganizers
Trở thành những kẻ gây rối
stopping disorganizers
Dừng những kẻ gây rối
disorganizers' schemes
Chiến lược của những kẻ gây rối
fighting disorganizers
Đánh bại những kẻ gây rối
the project suffered due to the presence of several disorganizers on the team.
Dự án gặp khó khăn do sự có mặt của một số người gây rối trong nhóm.
we need to identify and remove the key disorganizers hindering our progress.
Chúng ta cần xác định và loại bỏ những người gây rối chính đang cản trở tiến độ của chúng ta.
his constant interruptions made him a significant disorganizer in the meeting.
Những sự gián đoạn liên tục của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người gây rối đáng kể trong cuộc họp.
the disorganizers thrived in the chaotic environment, creating more confusion.
Những người gây rối phát triển mạnh trong môi trường hỗn loạn, tạo thêm nhiều sự bối rối.
addressing the disorganizers' behavior is crucial for team cohesion.
Giải quyết hành vi của những người gây rối là rất quan trọng cho sự gắn kết của nhóm.
the disorganizers actively undermined the established workflow processes.
Những người gây rối tích cực phá hoại các quy trình làm việc đã được thiết lập.
we must protect the team from the negative influence of these disorganizers.
Chúng ta phải bảo vệ nhóm khỏi những ảnh hưởng tiêu cực của những người gây rối này.
the disorganizers' actions created a climate of distrust and inefficiency.
Hành động của những người gây rối đã tạo ra một bầu không khí thiếu tin tưởng và kém hiệu quả.
effective leadership can mitigate the impact of disruptive disorganizers.
Lãnh đạo hiệu quả có thể giảm thiểu tác động của những người gây rối gây rối.
the disorganizers often spread misinformation to sow discord among colleagues.
Những người gây rối thường lan truyền thông tin sai lệch để gây bất hòa giữa các đồng nghiệp.
we need to implement strategies to neutralize the disorganizers' tactics.
Chúng ta cần thực hiện các chiến lược để vô hiệu hóa chiến thuật của những người gây rối.
disorganizers thrive
Những kẻ gây rối phát triển mạnh
avoid disorganizers
Tránh những kẻ gây rối
professional disorganizers
Những kẻ gây rối chuyên nghiệp
became disorganizers
Trở thành những kẻ gây rối
stopping disorganizers
Dừng những kẻ gây rối
disorganizers' schemes
Chiến lược của những kẻ gây rối
fighting disorganizers
Đánh bại những kẻ gây rối
the project suffered due to the presence of several disorganizers on the team.
Dự án gặp khó khăn do sự có mặt của một số người gây rối trong nhóm.
we need to identify and remove the key disorganizers hindering our progress.
Chúng ta cần xác định và loại bỏ những người gây rối chính đang cản trở tiến độ của chúng ta.
his constant interruptions made him a significant disorganizer in the meeting.
Những sự gián đoạn liên tục của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người gây rối đáng kể trong cuộc họp.
the disorganizers thrived in the chaotic environment, creating more confusion.
Những người gây rối phát triển mạnh trong môi trường hỗn loạn, tạo thêm nhiều sự bối rối.
addressing the disorganizers' behavior is crucial for team cohesion.
Giải quyết hành vi của những người gây rối là rất quan trọng cho sự gắn kết của nhóm.
the disorganizers actively undermined the established workflow processes.
Những người gây rối tích cực phá hoại các quy trình làm việc đã được thiết lập.
we must protect the team from the negative influence of these disorganizers.
Chúng ta phải bảo vệ nhóm khỏi những ảnh hưởng tiêu cực của những người gây rối này.
the disorganizers' actions created a climate of distrust and inefficiency.
Hành động của những người gây rối đã tạo ra một bầu không khí thiếu tin tưởng và kém hiệu quả.
effective leadership can mitigate the impact of disruptive disorganizers.
Lãnh đạo hiệu quả có thể giảm thiểu tác động của những người gây rối gây rối.
the disorganizers often spread misinformation to sow discord among colleagues.
Những người gây rối thường lan truyền thông tin sai lệch để gây bất hòa giữa các đồng nghiệp.
we need to implement strategies to neutralize the disorganizers' tactics.
Chúng ta cần thực hiện các chiến lược để vô hiệu hóa chiến thuật của những người gây rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay