disorganizers

[Mỹ]/[ˈdɪsɔːɡənaɪzəz]/
[Anh]/[ˈdɪsɔːɡənaɪzərz]/

Dịch

v. Làm gián đoạn hoặc ngăn chặn sự tổ chức của một điều gì đó.
n. Những người làm gián đoạn hoặc ngăn chặn sự tổ chức của một điều gì đó.; Những thứ hoặc hành động gây ra sự mất trật tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

disorganizers thrive

Những kẻ gây rối phát triển mạnh

avoid disorganizers

Tránh những kẻ gây rối

professional disorganizers

Những kẻ gây rối chuyên nghiệp

became disorganizers

Trở thành những kẻ gây rối

stopping disorganizers

Dừng những kẻ gây rối

disorganizers' schemes

Chiến lược của những kẻ gây rối

fighting disorganizers

Đánh bại những kẻ gây rối

Câu ví dụ

the project suffered due to the presence of several disorganizers on the team.

Dự án gặp khó khăn do sự có mặt của một số người gây rối trong nhóm.

we need to identify and remove the key disorganizers hindering our progress.

Chúng ta cần xác định và loại bỏ những người gây rối chính đang cản trở tiến độ của chúng ta.

his constant interruptions made him a significant disorganizer in the meeting.

Những sự gián đoạn liên tục của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người gây rối đáng kể trong cuộc họp.

the disorganizers thrived in the chaotic environment, creating more confusion.

Những người gây rối phát triển mạnh trong môi trường hỗn loạn, tạo thêm nhiều sự bối rối.

addressing the disorganizers' behavior is crucial for team cohesion.

Giải quyết hành vi của những người gây rối là rất quan trọng cho sự gắn kết của nhóm.

the disorganizers actively undermined the established workflow processes.

Những người gây rối tích cực phá hoại các quy trình làm việc đã được thiết lập.

we must protect the team from the negative influence of these disorganizers.

Chúng ta phải bảo vệ nhóm khỏi những ảnh hưởng tiêu cực của những người gây rối này.

the disorganizers' actions created a climate of distrust and inefficiency.

Hành động của những người gây rối đã tạo ra một bầu không khí thiếu tin tưởng và kém hiệu quả.

effective leadership can mitigate the impact of disruptive disorganizers.

Lãnh đạo hiệu quả có thể giảm thiểu tác động của những người gây rối gây rối.

the disorganizers often spread misinformation to sow discord among colleagues.

Những người gây rối thường lan truyền thông tin sai lệch để gây bất hòa giữa các đồng nghiệp.

we need to implement strategies to neutralize the disorganizers' tactics.

Chúng ta cần thực hiện các chiến lược để vô hiệu hóa chiến thuật của những người gây rối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay