dividable by
chia hết cho
dividable into
chia thành
dividable equally
chia đều
dividable parts
các phần có thể chia được
dividable units
các đơn vị có thể chia được
dividable sections
các phần có thể chia được
dividable groups
các nhóm có thể chia được
dividable components
các thành phần có thể chia được
dividable factors
các thừa số có thể chia được
dividable resources
các nguồn lực có thể chia được
in mathematics, a number is dividable by another if the division results in an integer.
trong toán học, một số có thể chia được cho một số khác nếu phép chia cho kết quả là một số nguyên.
the cake is dividable into equal slices for all guests.
bánh có thể chia thành những lát bằng nhau cho tất cả khách.
only dividable amounts can be shared among the team members.
chỉ những số lượng có thể chia được mới có thể chia sẻ giữa các thành viên trong nhóm.
is this budget dividable for our project needs?
ngân sách này có thể chia được cho các nhu cầu của dự án của chúng ta không?
the resources are dividable, so everyone can contribute equally.
các nguồn lực có thể chia được, vì vậy mọi người đều có thể đóng góp như nhau.
in programming, some data structures are not easily dividable.
trong lập trình, một số cấu trúc dữ liệu không dễ dàng chia được.
for the event, the budget must be dividable among various activities.
cho sự kiện, ngân sách phải được chia cho các hoạt động khác nhau.
can you show me how to determine if a number is dividable by three?
bạn có thể cho tôi thấy làm thế nào để xác định xem một số có chia được cho ba không?
the profits from the business are dividable among the shareholders.
lợi nhuận từ doanh nghiệp có thể chia cho các cổ đông.
we need to find a dividable solution to this problem.
chúng ta cần tìm một giải pháp có thể chia được cho vấn đề này.
dividable by
chia hết cho
dividable into
chia thành
dividable equally
chia đều
dividable parts
các phần có thể chia được
dividable units
các đơn vị có thể chia được
dividable sections
các phần có thể chia được
dividable groups
các nhóm có thể chia được
dividable components
các thành phần có thể chia được
dividable factors
các thừa số có thể chia được
dividable resources
các nguồn lực có thể chia được
in mathematics, a number is dividable by another if the division results in an integer.
trong toán học, một số có thể chia được cho một số khác nếu phép chia cho kết quả là một số nguyên.
the cake is dividable into equal slices for all guests.
bánh có thể chia thành những lát bằng nhau cho tất cả khách.
only dividable amounts can be shared among the team members.
chỉ những số lượng có thể chia được mới có thể chia sẻ giữa các thành viên trong nhóm.
is this budget dividable for our project needs?
ngân sách này có thể chia được cho các nhu cầu của dự án của chúng ta không?
the resources are dividable, so everyone can contribute equally.
các nguồn lực có thể chia được, vì vậy mọi người đều có thể đóng góp như nhau.
in programming, some data structures are not easily dividable.
trong lập trình, một số cấu trúc dữ liệu không dễ dàng chia được.
for the event, the budget must be dividable among various activities.
cho sự kiện, ngân sách phải được chia cho các hoạt động khác nhau.
can you show me how to determine if a number is dividable by three?
bạn có thể cho tôi thấy làm thế nào để xác định xem một số có chia được cho ba không?
the profits from the business are dividable among the shareholders.
lợi nhuận từ doanh nghiệp có thể chia cho các cổ đông.
we need to find a dividable solution to this problem.
chúng ta cần tìm một giải pháp có thể chia được cho vấn đề này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay