dragged

[Mỹ]/[dræɡt]/
[Anh]/[dræɡt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (quá khứ của drag) Kéo một cái gì đó một cách mạnh mẽ hoặc thô bạo; Gây ra một cái gì đó được chuyển hoặc vận chuyển; Làm chậm hoặc kéo dài một cái gì đó.
adj. Nặng và di chuyển chậm chạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

dragged feet

kéo lê chân

dragged along

kéo dài

dragged down

kéo xuống

dragged in

kéo vào

dragged out

kéo dài

dragging time

thời gian trôi chậm

dragging chain

xích kéo

dragging lawsuit

vụ kiện kéo dài

dragged myself

tự mình kéo

dragged back

kéo lùi

Câu ví dụ

the detective dragged himself across the floor after the fight.

thám tử lôi mình trên sàn nhà sau trận đánh.

she dragged her feet, refusing to go to the party.

cô ấy lê bước, từ chối đến dự bữa tiệc.

he dragged the heavy box across the room with difficulty.

anh ta lôi cái hộp nặng qua phòng với sự khó khăn.

the lawyer dragged out the case for several months.

luật sư kéo dài vụ án trong vài tháng.

they dragged the boat onto the shore after the storm.

họ lôi thuyền lên bờ sau cơn bão.

the company dragged its heels on implementing the new policy.

công ty chần chừ trong việc thực hiện chính sách mới.

the news report dragged in irrelevant details about the suspect.

bản tin đưa vào những chi tiết không liên quan về nghi phạm.

the child dragged a teddy bear behind him down the street.

đứa trẻ lôi một con gấu bông sau lưng nó xuống phố.

the anchor dragged across the seabed during the storm.

neo thuyền bị lôi trên đáy biển trong cơn bão.

the police dragged the suspect out of the car.

cảnh sát lôi nghi phạm ra khỏi xe.

he dragged his old suitcase through the airport terminal.

anh ta lôi chiếc vali cũ của mình qua nhà ga sân bay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay