drudger

[Mỹ]/[ˈdrʌdʒə]/
[Anh]/[ˈdrʌdʒər]/

Dịch

n. Một người làm việc nhàm chán, khó chịu hoặc nhàm nhã; Người làm việc nặng nhọc.
v. Làm việc như một người làm việc nặng nhọc.

Cụm từ & Cách kết hợp

a mere drudger

một người lao động tầm thường

drudger's work

công việc của người lao động

be a drudger

là một người lao động

doing drudgery

làm việc lặp đi lặp lại

endless drudgery

việc lặp đi lặp lại vô tận

avoid drudgery

tránh việc lặp đi lặp lại

life's drudgery

việc lặp đi lặp lại trong cuộc sống

pure drudgery

việc lặp đi lặp lại thuần túy

filled with drudgery

đầy ắp việc lặp đi lặp lại

drudgering around

đi lại làm việc lặp đi lặp lại

Câu ví dụ

the office drudger spent hours filing paperwork.

Người công nhân văn phòng dành hàng giờ để lưu trữ hồ sơ.

he was a drudger, performing repetitive tasks daily.

Ông là một công nhân, thực hiện những công việc lặp đi lặp lại mỗi ngày.

despite the drudgery, she found satisfaction in her work.

Tuy nhiên, cô cảm thấy hài lòng với công việc của mình.

the drudger's routine never varied, day after day.

Quy trình làm việc của công nhân không bao giờ thay đổi, ngày này qua ngày khác.

he escaped the drudgery of office life for a new career.

Ông đã thoát khỏi sự nhàm chán của cuộc sống văn phòng để theo đuổi một nghề nghiệp mới.

the drudger yearned for a more stimulating job.

Công nhân khao khát một công việc thú vị hơn.

she was a drudger in the factory, assembling parts.

Cô là một công nhân trong nhà máy, lắp ráp các bộ phận.

the drudger's work was essential, though unglamorous.

Công việc của công nhân là cần thiết, dù không hề hào nhoáng.

even a drudger can find moments of joy.

Ngay cả một công nhân cũng có thể tìm thấy những khoảnh khắc vui vẻ.

he felt like a drudger stuck in a dead-end job.

Ông cảm thấy như một công nhân bị mắc kẹt trong một công việc không có lối thoát.

the drudger diligently completed his assigned tasks.

Công nhân đã chăm chỉ hoàn thành các nhiệm vụ được giao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay