earns money
kiếm tiền
earns respect
kiếm được sự tôn trọng
earns trust
kiếm được sự tin tưởng
earns income
kiếm thu nhập
earns rewards
kiếm được phần thưởng
earns praise
kiếm được sự tán thưởng
earns points
kiếm được điểm
earns accolades
kiếm được danh hiệu
earns benefits
kiếm được lợi ích
earns fame
kiếm được danh tiếng
she earns a good salary at her new job.
Cô ấy kiếm được mức lương tốt tại công việc mới của mình.
he earns respect from his colleagues.
Anh ấy nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp của mình.
they earn their living by selling handmade crafts.
Họ kiếm sống bằng cách bán đồ thủ công tự làm.
she earns extra money by tutoring students.
Cô ấy kiếm thêm tiền bằng cách dạy kèm học sinh.
he earns points for every purchase he makes.
Anh ấy kiếm được điểm cho mỗi lần mua hàng.
the company earns a profit each quarter.
Công ty kiếm được lợi nhuận mỗi quý.
she earns a reputation for being reliable.
Cô ấy tạo được danh tiếng về sự đáng tin cậy.
he earns a commission on every sale.
Anh ấy được hưởng hoa hồng trên mỗi đơn hàng.
she earns recognition for her hard work.
Cô ấy được công nhận về những nỗ lực chăm chỉ của mình.
they earn bonuses for exceeding their targets.
Họ được thưởng nếu vượt quá mục tiêu của mình.
earns money
kiếm tiền
earns respect
kiếm được sự tôn trọng
earns trust
kiếm được sự tin tưởng
earns income
kiếm thu nhập
earns rewards
kiếm được phần thưởng
earns praise
kiếm được sự tán thưởng
earns points
kiếm được điểm
earns accolades
kiếm được danh hiệu
earns benefits
kiếm được lợi ích
earns fame
kiếm được danh tiếng
she earns a good salary at her new job.
Cô ấy kiếm được mức lương tốt tại công việc mới của mình.
he earns respect from his colleagues.
Anh ấy nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp của mình.
they earn their living by selling handmade crafts.
Họ kiếm sống bằng cách bán đồ thủ công tự làm.
she earns extra money by tutoring students.
Cô ấy kiếm thêm tiền bằng cách dạy kèm học sinh.
he earns points for every purchase he makes.
Anh ấy kiếm được điểm cho mỗi lần mua hàng.
the company earns a profit each quarter.
Công ty kiếm được lợi nhuận mỗi quý.
she earns a reputation for being reliable.
Cô ấy tạo được danh tiếng về sự đáng tin cậy.
he earns a commission on every sale.
Anh ấy được hưởng hoa hồng trên mỗi đơn hàng.
she earns recognition for her hard work.
Cô ấy được công nhận về những nỗ lực chăm chỉ của mình.
they earn bonuses for exceeding their targets.
Họ được thưởng nếu vượt quá mục tiêu của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay