financial gains
lợi nhuận tài chính
capital gains
thu nhập vốn
profit gains
lợi nhuận đạt được
gains tax
thuế lợi nhuận
gains realized
lợi nhuận thực tế
gains achieved
lợi nhuận đạt được
gains forecast
dự báo lợi nhuận
gains analysis
phân tích lợi nhuận
gains strategy
chiến lược lợi nhuận
gains report
báo cáo lợi nhuận
the company gains a competitive edge in the market.
công ty đạt được lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
she gains valuable experience from her internship.
cô ấy có được kinh nghiệm quý giá từ kỳ thực tập của mình.
the athlete gains strength through regular training.
vận động viên có được sức mạnh thông qua việc tập luyện thường xuyên.
investing wisely gains high returns.
đầu tư khôn ngoan mang lại lợi nhuận cao.
he gains recognition for his hard work.
anh ấy được công nhận vì sự chăm chỉ của mình.
the team gains confidence after winning the match.
đội bóng có được sự tự tin sau khi thắng trận đấu.
she gains insights from her research.
cô ấy có được những hiểu biết sâu sắc từ nghiên cứu của mình.
the project gains momentum as more people join.
dự án có được đà tiến triển khi có nhiều người tham gia hơn.
he gains support from his colleagues.
anh ấy nhận được sự ủng hộ từ đồng nghiệp của mình.
the organization gains a larger audience through social media.
tổ chức có được lượng khán giả lớn hơn thông qua mạng xã hội.
financial gains
lợi nhuận tài chính
capital gains
thu nhập vốn
profit gains
lợi nhuận đạt được
gains tax
thuế lợi nhuận
gains realized
lợi nhuận thực tế
gains achieved
lợi nhuận đạt được
gains forecast
dự báo lợi nhuận
gains analysis
phân tích lợi nhuận
gains strategy
chiến lược lợi nhuận
gains report
báo cáo lợi nhuận
the company gains a competitive edge in the market.
công ty đạt được lợi thế cạnh tranh trên thị trường.
she gains valuable experience from her internship.
cô ấy có được kinh nghiệm quý giá từ kỳ thực tập của mình.
the athlete gains strength through regular training.
vận động viên có được sức mạnh thông qua việc tập luyện thường xuyên.
investing wisely gains high returns.
đầu tư khôn ngoan mang lại lợi nhuận cao.
he gains recognition for his hard work.
anh ấy được công nhận vì sự chăm chỉ của mình.
the team gains confidence after winning the match.
đội bóng có được sự tự tin sau khi thắng trận đấu.
she gains insights from her research.
cô ấy có được những hiểu biết sâu sắc từ nghiên cứu của mình.
the project gains momentum as more people join.
dự án có được đà tiến triển khi có nhiều người tham gia hơn.
he gains support from his colleagues.
anh ấy nhận được sự ủng hộ từ đồng nghiệp của mình.
the organization gains a larger audience through social media.
tổ chức có được lượng khán giả lớn hơn thông qua mạng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay