earth-centered

[Mỹ]/[ˈɜːθˌsɛntrɪd]/
[Anh]/[ˈɜːθˌsɛntrɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào hoặc liên quan đến Trái Đất; Liên quan đến mô hình vũ trụ địa tâm; Quan tâm đến các vấn đề môi trường và tính bền vững.

Cụm từ & Cách kết hợp

earth-centered view

quan điểm trung tâm Trái Đất

earth-centered design

thiết kế trung tâm Trái Đất

being earth-centered

ở vị trí trung tâm Trái Đất

earth-centered approach

phương pháp tiếp cận trung tâm Trái Đất

earth-centered living

sống trung tâm Trái Đất

earth-centered practices

thực hành trung tâm Trái Đất

earth-centered philosophy

triết học trung tâm Trái Đất

earth-centered community

cộng đồng trung tâm Trái Đất

become earth-centered

trở nên trung tâm Trái Đất

earth-centered values

giá trị trung tâm Trái Đất

Câu ví dụ

the earth-centered model placed the sun and planets around our world.

Mô hình trung tâm Trái Đất đặt Mặt trời và các hành tinh xung quanh thế giới của chúng ta.

his earth-centered philosophy emphasized our connection to nature.

Triết học trung tâm Trái Đất của ông nhấn mạnh sự kết nối của chúng ta với thiên nhiên.

the artist created an earth-centered landscape painting.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh phong cảnh lấy Trái Đất làm trung tâm.

we need an earth-centered approach to environmental conservation.

Chúng ta cần một cách tiếp cận lấy Trái Đất làm trung tâm để bảo tồn môi trường.

the play featured an earth-centered mythology and cosmology.

Vở kịch có các yếu tố thần thoại và vũ trụ học lấy Trái Đất làm trung tâm.

the community organized an earth-centered festival celebrating nature.

Cộng đồng đã tổ chức một lễ hội lấy Trái Đất làm trung tâm để tôn vinh thiên nhiên.

the research focused on an earth-centered understanding of climate change.

Nghiên cứu tập trung vào sự hiểu biết về biến đổi khí hậu lấy Trái Đất làm trung tâm.

the design incorporated an earth-centered aesthetic with natural materials.

Thiết kế kết hợp thẩm mỹ lấy Trái Đất làm trung tâm với các vật liệu tự nhiên.

the novel explored an earth-centered spirituality and reverence for life.

Tiểu thuyết khám phá sự tâm linh lấy Trái Đất làm trung tâm và sự tôn kính đối với sự sống.

the project promoted an earth-centered lifestyle and sustainable practices.

Dự án thúc đẩy lối sống lấy Trái Đất làm trung tâm và các phương pháp bền vững.

the documentary presented an earth-centered perspective on human history.

Bộ phim tài liệu trình bày một quan điểm lấy Trái Đất làm trung tâm về lịch sử loài người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay