egocentrists

[Mỹ]/[ˈiːɡəʊˌsɛntrɪst]/
[Anh]/[ˈɛɡoʊˌsɛntrɪst]/

Dịch

n. Những người có xu hướng chỉ nghĩ đến bản thân và nhu cầu hoặc mong muốn của họ; Một người cho rằng quan điểm của mình là duy nhất quan trọng; Một người ích kỷ và kiêu căng.

Câu ví dụ

the debate was dominated by egocentrics who refused to listen to opposing viewpoints.

Bài tranh luận bị chi phối bởi những người ích kỷ, không chịu lắng nghe quan điểm đối lập.

we need to avoid becoming egocentrics and truly consider others' feelings.

Chúng ta cần tránh trở thành những người ích kỷ và thực sự quan tâm đến cảm xúc của người khác.

his constant self-promotion made him appear as a classic egocentric.

Sự tự quảng bá không ngừng của anh ấy khiến anh ấy trông như một người ích kỷ điển hình.

the team project suffered because of the egocentrics prioritizing their own ideas.

Dự án nhóm bị ảnh hưởng do những người ích kỷ ưu tiên ý tưởng của riêng họ.

it's frustrating to deal with egocentrics who only talk about themselves.

Rất khó chịu khi phải đối phó với những người ích kỷ chỉ nói về bản thân.

the egocentrics in the meeting shut down any suggestions from other members.

Những người ích kỷ trong cuộc họp đã chặn mọi đề xuất từ các thành viên khác.

she accused him of being an egocentric and not caring about anyone else.

Cô ấy buộc tội anh ấy là một người ích kỷ và không quan tâm đến bất kỳ ai khác.

the egocentrics often lack empathy and understanding for others' situations.

Những người ích kỷ thường thiếu sự đồng cảm và hiểu biết về hoàn cảnh của người khác.

we tried to reason with the egocentrics, but they wouldn't budge on their position.

Chúng ta đã cố gắng lý luận với những người ích kỷ, nhưng họ không nhường bước trong lập trường của mình.

the egocentrics' behavior created a toxic and unproductive work environment.

Hành vi của những người ích kỷ đã tạo ra môi trường làm việc độc hại và kém hiệu quả.

it's important to distinguish between confidence and being an egocentric.

Rất quan trọng để phân biệt giữa sự tự tin và việc trở thành một người ích kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay