elaborator

[Mỹ]/[ˈelɪbəreɪtə]/
[Anh]/[ˈelɪbəreɪtər]/

Dịch

n. Một người làm rõ; người thêm chi tiết; Một thiết bị hoặc cơ chế để làm rõ.
v. Làm rõ; thêm chi tiết vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

chief elaborator

người xây dựng chính

lead elaborator

người xây dựng chủ trì

elaborator's role

vai trò của người xây dựng

elaborator worked

người xây dựng đã làm việc

elaborator designs

người xây dựng thiết kế

elaborator team

nhóm người xây dựng

elaborator creates

người xây dựng tạo ra

Câu ví dụ

the seasoned journalist was a skilled elaborator, adding depth to every story.

Người nhà báo kỳ cựu là một người chuyên phát triển chi tiết, làm sâu sắc thêm mỗi câu chuyện.

as an elaborator, she meticulously detailed the project's complex phases.

Đúng là một người chuyên phát triển, cô ấy đã tỉ mỉ làm rõ các giai đoạn phức tạp của dự án.

he served as an elaborator on the committee, clarifying the proposal's nuances.

Anh ấy đóng vai trò là một người chuyên phát triển trong hội đồng, làm rõ những nuance của đề xuất.

the lawyer used an elaborator to explain the legal jargon to the jury.

Luật sư đã sử dụng một người chuyên phát triển để giải thích các thuật ngữ pháp lý cho bồi thẩm.

the museum curator acted as an elaborator, enriching the exhibit with historical context.

Người quản lý bảo tàng đóng vai trò là một người chuyên phát triển, làm phong phú triển lãm bằng bối cảnh lịch sử.

she is a natural elaborator, able to expand on any topic with ease.

Cô ấy là một người chuyên phát triển tự nhiên, có thể mở rộng bất kỳ chủ đề nào một cách dễ dàng.

the author's elaborator helped refine the manuscript's descriptive passages.

Người chuyên phát triển của tác giả đã giúp tinh chỉnh các đoạn mô tả trong bản thảo.

the teacher appreciated having an elaborator to help students understand the concept.

Giáo viên đánh giá cao việc có một người chuyên phát triển giúp học sinh hiểu khái niệm.

the marketing team hired an elaborator to detail the product's features.

Đội ngũ marketing thuê một người chuyên phát triển để chi tiết hóa các tính năng của sản phẩm.

the research paper benefited from an elaborator who expanded on the findings.

Bài báo nghiên cứu đã được hưởng lợi từ một người chuyên phát triển đã mở rộng các kết quả.

the speaker used an elaborator to provide additional information and examples.

Người phát biểu đã sử dụng một người chuyên phát triển để cung cấp thêm thông tin và ví dụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay