polls

[Mỹ]/[pɔːlz]/
[Anh]/[pɔːlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộc khảo sát ý kiến công chúng, đặc biệt là về một vấn đề cụ thể; một phương pháp chọn người chiến thắng hoặc quyết định hướng đi bằng cách đếm phiếu; một hàng rào hoặc hàng rào được làm bằng cọc và dây.
v. hỏi người khác ý kiến về một chủ đề cụ thể.
Word Forms
số nhiềupollss

Cụm từ & Cách kết hợp

take polls

tham gia thăm dò ý kiến

exit polls

thăm dò ý kiến rời khỏi

polls show

kết quả thăm dò ý kiến cho thấy

latest polls

thăm dò ý kiến mới nhất

public polls

thăm dò ý kiến công cộng

polls suggest

thăm dò ý kiến cho thấy

tracking polls

thăm dò ý kiến theo dõi

online polls

thăm dò ý kiến trực tuyến

political polls

thăm dò ý kiến chính trị

past polls

thăm dò ý kiến trước đây

Câu ví dụ

we conducted polls to gauge public opinion on the new policy.

Chúng tôi đã tiến hành các cuộc thăm dò ý kiến để đánh giá ý kiến công chúng về chính sách mới.

the website regularly features polls on current events.

Trang web thường xuyên đăng các cuộc thăm dò về các sự kiện hiện tại.

the candidate used polls to track their campaign performance.

Nghị sĩ đã sử dụng các cuộc thăm dò để theo dõi hiệu quả chiến dịch của mình.

online polls can provide quick insights into consumer preferences.

Các cuộc thăm dò trực tuyến có thể cung cấp cái nhìn nhanh chóng về sở thích của người tiêu dùng.

the research team analyzed the poll results carefully.

Đội ngũ nghiên cứu đã phân tích kết quả thăm dò một cách cẩn thận.

the company ran polls to test new product ideas.

Công ty đã tiến hành các cuộc thăm dò để kiểm tra ý tưởng sản phẩm mới.

exit polls suggested a strong turnout for the election.

Các cuộc thăm dò cử tri ra khỏi polling station cho thấy sự tham gia mạnh mẽ trong cuộc bầu cử.

the news channel reported on the latest polls regarding the upcoming debate.

Kênh tin tức đã đưa tin về các cuộc thăm dò mới nhất liên quan đến cuộc tranh luận sắp tới.

social media platforms often host polls to engage their users.

Các nền tảng mạng xã hội thường tổ chức các cuộc thăm dò để thu hút người dùng của họ.

the accuracy of polls can be affected by sampling bias.

Độ chính xác của các cuộc thăm dò có thể bị ảnh hưởng bởi thiên lệch mẫu.

we need to design effective polls to gather useful data.

Chúng ta cần thiết kế các cuộc thăm dò hiệu quả để thu thập dữ liệu hữu ích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay