elicit

[Mỹ]/iˈlɪsɪt/
[Anh]/iˈlɪsɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. mang lại, kéo ra
Word Forms
hiện tại phân từeliciting
ngôi thứ ba số ítelicits
quá khứ phân từelicited
thì quá khứelicited
số nhiềuelicits

Cụm từ & Cách kết hợp

elicit information

thu thập thông tin

elicit a response

khuyến khích phản hồi

elicit a reaction

kích thích phản ứng

Câu ví dụ

elicit the truth from a witness

khai thác sự thật từ một nhân chứng

trying to elicit the truth.

cố gắng khai thác sự thật.

taboos can elicit quite violent reactions if they are broken.

Những điều cấm kỵ có thể gây ra những phản ứng bạo lực nếu bị phá vỡ.

a corrupt heart elicits in an hour all that is bad in us.

một trái tim bị hối biến trong một giờ sẽ khơi dậy mọi điều xấu trong chúng ta.

His jokes elicited no smiles.

Những câu đùa của anh ta không gây ra bất kỳ nụ cười nào.

In one hour he had elicited the truth.

Trong một giờ, anh ta đã khai thác được sự thật.

The police elicited a confession from him.

Cảnh sát đã khai thác được lời khai từ anh ta.

this engraving has on occasion elicited dispraise for Raphael.

ấn phẩm này đôi khi đã gây ra sự chỉ trích đối với Raphael.

In a sally at the end of the debate the candidate elicited much laughter from the audience.

Trong một màn phản công vào cuối cuộc tranh luận, ứng cử viên đã khiến khán giả bật cười rất nhiều.

The comedian's joke elicited applause and laughter from the audience.

Câu đùa của người làm hề đã gợi lên tiếng vỗ tay và tiếng cười từ khán giả.

Threats to reinstate the tax elicited jeer from the Opposition.

Những lời đe dọa tái lập thuế đã khiến phe đối lập chế nhạo.

Neither eugenol nor formocresol nor chlorphenol elicit any higher penetration through or beyond the restoration.

Không có eugenol, formocresol hay chlorphenol nào có khả năng xâm nhập cao hơn hoặc vượt quá phục hồi.

He elicited the truth at last by questioning all the boys in the school.

Cuối cùng, anh ta đã khai thác được sự thật bằng cách thẩm vấn tất cả các bạn học sinh trong trường.

The aortic nerve(AN) stimulation-produced depressor and bradycardic responses were elicited in urethan and chloralose aneasthetized rabbits.

Các phản ứng hạ huyết áp và giảm nhịp tim do kích thích dây thần kinh động mạch chủ (AN) được gây ra ở thỏ được gây mê bằng urethane và chloralose.

"After much questioning among the people concerned, the headmaster at last elicited the truth about the incident."

“Sau nhiều câu hỏi giữa những người liên quan, hiệu trưởng cuối cùng đã khai thác được sự thật về sự cố.”

However, this technique continues to be characterized by its propensity to elicit passive results, such as restenosis,inflammation, thrombopoiesis, formation of encrustation or stone.

Tuy nhiên, kỹ thuật này vẫn tiếp tục được đặc trưng bởi xu hướng gây ra các kết quả thụ động, chẳng hạn như hẹp mạch máu, viêm nhiễm, sản xuất tiểu cầu, hình thành vỏ hoặc sỏi.

The researchers found that cells in damaged skin can secrete TSLP (thymic stromal lymphopoietin), a compound capable of eliciting a powerful immune response.

Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng các tế bào trong da bị tổn thương có thể tiết ra TSLP (thymic stromal lymphopoietin), một hợp chất có khả năng gây ra phản ứng miễn dịch mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay