give encomiums
trao tặng lời khen ngợi
receive encomiums
nhận được lời khen ngợi
offer encomiums
đề nghị lời khen ngợi
encomiums abound
lời khen ngợi tràn lan
encomiums flow
lời khen ngợi tuôn chảy
write encomiums
viết lời khen ngợi
encomiums expressed
lời khen ngợi được bày tỏ
encomiums paid
lời khen ngợi được trả
encomiums delivered
lời khen ngợi được chuyển giao
encomiums received
lời khen ngợi được nhận
the speaker received numerous encomiums for her outstanding presentation.
người phát biểu đã nhận được vô số lời khen ngợi cho bài thuyết trình xuất sắc của cô.
his work was met with encomiums from critics and audiences alike.
công việc của anh ấy đã nhận được vô số lời khen ngợi từ cả những nhà phê bình và khán giả.
encomiums poured in after the charity event was a success.
những lời khen ngợi đã tuôn trào sau khi sự kiện từ thiện thành công.
the author was showered with encomiums for her new novel.
tác giả đã nhận được vô số lời khen ngợi cho cuốn tiểu thuyết mới của cô.
encomiums are often given during award ceremonies.
những lời khen ngợi thường được trao trong các buổi lễ trao giải.
his dedication to the project earned him encomiums from his peers.
sự tận tâm của anh ấy với dự án đã giúp anh ấy nhận được những lời khen ngợi từ đồng nghiệp.
she was overwhelmed by the encomiums from her fans.
cô ấy bị choáng ngợp bởi những lời khen ngợi từ người hâm mộ.
the film received encomiums for its direction and cinematography.
phim đã nhận được vô số lời khen ngợi về đạo diễn và quay phim của nó.
the scientist's groundbreaking research was met with encomiums in the academic community.
nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã nhận được vô số lời khen ngợi trong cộng đồng học thuật.
encomiums were exchanged between the two leaders during the summit.
những lời khen ngợi đã được trao đổi giữa hai nhà lãnh đạo trong cuộc thượng đỉnh.
give encomiums
trao tặng lời khen ngợi
receive encomiums
nhận được lời khen ngợi
offer encomiums
đề nghị lời khen ngợi
encomiums abound
lời khen ngợi tràn lan
encomiums flow
lời khen ngợi tuôn chảy
write encomiums
viết lời khen ngợi
encomiums expressed
lời khen ngợi được bày tỏ
encomiums paid
lời khen ngợi được trả
encomiums delivered
lời khen ngợi được chuyển giao
encomiums received
lời khen ngợi được nhận
the speaker received numerous encomiums for her outstanding presentation.
người phát biểu đã nhận được vô số lời khen ngợi cho bài thuyết trình xuất sắc của cô.
his work was met with encomiums from critics and audiences alike.
công việc của anh ấy đã nhận được vô số lời khen ngợi từ cả những nhà phê bình và khán giả.
encomiums poured in after the charity event was a success.
những lời khen ngợi đã tuôn trào sau khi sự kiện từ thiện thành công.
the author was showered with encomiums for her new novel.
tác giả đã nhận được vô số lời khen ngợi cho cuốn tiểu thuyết mới của cô.
encomiums are often given during award ceremonies.
những lời khen ngợi thường được trao trong các buổi lễ trao giải.
his dedication to the project earned him encomiums from his peers.
sự tận tâm của anh ấy với dự án đã giúp anh ấy nhận được những lời khen ngợi từ đồng nghiệp.
she was overwhelmed by the encomiums from her fans.
cô ấy bị choáng ngợp bởi những lời khen ngợi từ người hâm mộ.
the film received encomiums for its direction and cinematography.
phim đã nhận được vô số lời khen ngợi về đạo diễn và quay phim của nó.
the scientist's groundbreaking research was met with encomiums in the academic community.
nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã nhận được vô số lời khen ngợi trong cộng đồng học thuật.
encomiums were exchanged between the two leaders during the summit.
những lời khen ngợi đã được trao đổi giữa hai nhà lãnh đạo trong cuộc thượng đỉnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay