enthronement

[Mỹ]/ɪn'θronmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lễ đăng quang, lễ lên ngôi
Word Forms
số nhiềuenthronements

Câu ví dụ

His colleague, Bishop Cyril Okorocha, is in Britain for the enthronement of the Bishop of York.

Đồng nghiệp của ông, Giám mục Cyril Okorocha, hiện đang ở Anh để tấn phong Giám mục York.

The enthronement ceremony was a grand event in the country.

Lễ đăng cơ là một sự kiện trọng đại của quốc gia.

The king's enthronement was celebrated with great pomp and ceremony.

Lễ đăng cơ của nhà vua được tổ chức với sự trang trọng và long trọng.

The enthronement of the new emperor marked a new era for the kingdom.

Lễ đăng cơ của nhà vua mới đánh dấu một kỷ nguyên mới cho vương quốc.

The pope's enthronement was attended by dignitaries from around the world.

Lễ đăng cơ của vị giáo hoàng có sự tham dự của các quan chức từ khắp nơi trên thế giới.

The enthronement of the queen was a historic moment for the nation.

Lễ đăng cơ của nữ hoàng là một khoảnh khắc lịch sử đối với quốc gia.

The enthronement of the emperor was met with both joy and apprehension.

Lễ đăng cơ của nhà vua được đón nhận với cả niềm vui và sự lo lắng.

The enthronement of a new leader brings hope for positive change.

Lễ đăng cơ của một nhà lãnh đạo mới mang lại hy vọng về những thay đổi tích cực.

The enthronement ceremony was steeped in tradition and ritual.

Lễ đăng cơ thấm đượm truyền thống và nghi lễ.

The enthronement of the prince was a momentous occasion for the royal family.

Lễ đăng cơ của hoàng tử là một dịp trọng đại đối với hoàng gia.

The enthronement of the emperor was met with cheers and applause from the crowd.

Lễ đăng cơ của nhà vua được đón nhận bằng những tràng hò reo và vỗ tay từ đám đông.

Ví dụ thực tế

But it wasn't until this week that his son, Naruhito made his enthronement and that of his wife official.

Nhưng phải đến tuần này, con trai của ông, Naruhito mới chính thức tuyên bố lễ lên ngôi của mình và của vợ ông.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

From atop a pavilion in Pine Hall, the most prestigious place in Tokyo's Imperial Palace, Emperor Naruhito officially declares his enthronement.

Từ trên một khu nhà gỗ ở Pine Hall, nơi danh giá nhất trong Cung điện Hoàng gia Tokyo, Nhật hoàng Naruhito chính thức tuyên bố lễ lên ngôi của mình.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Akihito abdicated more than five months ago and did not attend today's enthronement, keeping the spotlight on his son.

Akihito đã tuyên bố thoái vị hơn năm tháng trước và không tham dự lễ lên ngôi ngày hôm nay, giữ cho mọi sự chú ý đổ dồn vào con trai ông.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

But we hear women from the imperial family are not going to be allowed into some of these enthronement ceremonies. Why is that?

Tuy nhiên, chúng tôi được nghe rằng phụ nữ trong hoàng tộc sẽ không được phép tham dự một số nghi lễ lên ngôi này. Tại sao vậy?

Nguồn: NPR News May 2019 Compilation

He's made a short speech and attended cultural performances at the national theater in Tokyo to mark the thirtieth anniversary of his enthronement.

Ông đã có một bài phát biểu ngắn và tham dự các buổi biểu diễn văn hóa tại nhà hát quốc gia ở Tokyo để đánh dấu kỷ niệm ba mươi năm lên ngôi của ông.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay