environments

[Mỹ]/[ɪnˈvaɪrənmənts]/
[Anh]/[ɪnˈvaɪrənmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những hoàn cảnh hoặc điều kiện mà một người hoặc một vật sống hoặc làm việc; môi trường xung quanh hoặc điều kiện cho một hoạt động hoặc loại sự kiện cụ thể; tổng thể môi trường xung quanh của một sinh vật hoặc một nhóm sinh vật; một hệ thống các sinh vật tương tác và môi trường vật lý của chúng; môi trường ảo mà phần mềm được phát triển và kiểm thử.

Cụm từ & Cách kết hợp

changing environments

môi trường thay đổi

diverse environments

môi trường đa dạng

work environments

môi trường làm việc

natural environments

môi trường tự nhiên

urban environments

môi trường đô thị

toxic environments

môi trường độc hại

protecting environments

bảo vệ môi trường

monitoring environments

giám sát môi trường

challenging environments

môi trường đầy thách thức

hostile environments

môi trường thù địch

Câu ví dụ

we need to protect fragile environments from pollution and development.

Chúng ta cần bảo vệ các môi trường mong manh khỏi ô nhiễm và phát triển.

the company is committed to creating sustainable work environments.

Công ty cam kết tạo ra môi trường làm việc bền vững.

children learn about different environments in science class.

Trẻ em học về các môi trường khác nhau trong lớp khoa học.

the changing climate is impacting ecosystems and environments worldwide.

Bất thường khí hậu đang tác động đến các hệ sinh thái và môi trường trên toàn thế giới.

understanding various environments is crucial for wildlife conservation.

Hiểu các môi trường khác nhau rất quan trọng cho việc bảo tồn động vật hoang dã.

the software provides tools for analyzing complex environments.

Phần mềm cung cấp các công cụ để phân tích các môi trường phức tạp.

they studied the effects of acid rain on forest environments.

Họ nghiên cứu tác động của mưa axit lên các môi trường rừng.

the new office offers a more collaborative and stimulating environments.

Văn phòng mới cung cấp một môi trường hợp tác và kích thích hơn.

we are assessing the potential risks in these operating environments.

Chúng tôi đang đánh giá các rủi ro tiềm ẩn trong các môi trường vận hành này.

the film showcased stunning natural environments around the world.

Bộ phim giới thiệu những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp trên khắp thế giới.

it's important to create safe and supportive learning environments.

Điều quan trọng là tạo ra môi trường học tập an toàn và hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay