equality-focused

[Mỹ]/[ˌiːkwəˈlɪti ˈfəʊk.əst]/
[Anh]/[ˌiːkwəlɪti ˈfoʊ.kəst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tập trung vào hoặc ưu tiên sự bình đẳng; Liên quan đến hoặc đấu tranh cho sự bình đẳng; Có sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào việc đạt được sự bình đẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

equality-focused initiatives

Khởiatives tập trung vào bình đẳng

equality-focused approach

Phương pháp tập trung vào bình đẳng

being equality-focused

Làm việc tập trung vào bình đẳng

equality-focused policies

Chính sách tập trung vào bình đẳng

highly equality-focused

Rất tập trung vào bình đẳng

equality-focused work

Công việc tập trung vào bình đẳng

equality-focused leadership

Lãnh đạo tập trung vào bình đẳng

equality-focused design

Thiết kế tập trung vào bình đẳng

equality-focused research

Nghiên cứu tập trung vào bình đẳng

Câu ví dụ

the organization champions equality-focused policies to address systemic biases.

Tổ chức ủng hộ các chính sách lấy trọng tâm là bình đẳng nhằm giải quyết các thiên vị hệ thống.

we need an equality-focused approach to education that supports all students.

Chúng ta cần một phương pháp giáo dục lấy trọng tâm là bình đẳng để hỗ trợ tất cả các học sinh.

her research highlights the importance of equality-focused leadership in the workplace.

Nghiên cứu của cô ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của lãnh đạo lấy trọng tâm là bình đẳng trong môi trường làm việc.

the campaign promotes equality-focused legislation to protect marginalized communities.

Chiến dịch thúc đẩy các luật lệ lấy trọng tâm là bình đẳng để bảo vệ các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

it's crucial to adopt an equality-focused lens when evaluating social programs.

Rất quan trọng để áp dụng góc nhìn lấy trọng tâm là bình đẳng khi đánh giá các chương trình xã hội.

the company's commitment to diversity and inclusion is reflected in its equality-focused hiring practices.

Cam kết của công ty về đa dạng và hòa nhập được phản ánh qua các phương pháp tuyển dụng lấy trọng tâm là bình đẳng của họ.

we must prioritize equality-focused initiatives to create a more just society.

Chúng ta phải ưu tiên các sáng kiến lấy trọng tâm là bình đẳng để xây dựng một xã hội công bằng hơn.

the report calls for an equality-focused restructuring of the healthcare system.

Báo cáo kêu gọi tái cấu trúc hệ thống y tế lấy trọng tâm là bình đẳng.

an equality-focused discussion about pay equity is long overdue.

Một cuộc thảo luận lấy trọng tâm là bình đẳng về công bằng lương đã đến lúc cần được thực hiện rồi.

the foundation provides funding for equality-focused community development projects.

Quỹ cung cấp tài chính cho các dự án phát triển cộng đồng lấy trọng tâm là bình đẳng.

we aim to foster an equality-focused environment where everyone feels valued.

Chúng ta hướng tới việc xây dựng một môi trường lấy trọng tâm là bình đẳng nơi mọi người đều cảm thấy được trân trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay