eternalizing

[Mỹ]/[ɪˈtɜːnəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ɪˈtɜːrnəlaɪzɪŋ]/

Dịch

v. Để cho trường tồn; làm cho bất tử; bảo tồn hoặc kỷ niệm trong một thời gian dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

eternalizing memory

tuyệt hóa ký ức

eternalizing moment

tuyệt hóa khoảnh khắc

eternally eternalizing

tuyệt hóa vĩnh cửu

eternalizing process

quy trình tuyệt hóa

eternalizing hope

tuyệt hóa hy vọng

eternalizing beauty

tuyệt hóa vẻ đẹp

eternalizing legacy

tuyệt hóa di sản

eternalizing dream

tuyệt hóa giấc mơ

eternalizing feeling

tuyệt hóa cảm xúc

eternalizing art

tuyệt hóa nghệ thuật

Câu ví dụ

the artist was eternalizing the fleeting beauty of the sunset in oil paints.

Nghệ sĩ đang khắc họa vẻ đẹp thoáng chớt của hoàng hôn trên những bức tranh sơn dầu.

the memorial sought to eternalize the memory of those lost in the war.

Tượng đài được xây dựng để lưu giữ ký ức về những người đã mất trong chiến tranh.

through their music, the band hoped to be eternalizing a feeling of youthful rebellion.

Thông qua âm nhạc của họ, ban nhạc hy vọng sẽ lưu giữ một cảm giác nổi loạn tuổi trẻ.

the historian meticulously documented events, striving to eternalize them for future generations.

Nhà sử học tỉ mỉ ghi lại các sự kiện, cố gắng lưu giữ chúng cho các thế hệ tương lai.

the sculptor was eternalizing the athlete's strength and grace in bronze.

Nghệ sĩ điêu khắc đang khắc họa sức mạnh và sự duyên dáng của vận động viên trong đồng.

the company aimed at eternalizing its brand through consistent quality and innovation.

Công ty hướng tới xây dựng thương hiệu của mình thông qua chất lượng và sự đổi mới nhất quán.

the poet was eternalizing love and loss in their lyrical verses.

Nhà thơ đang khắc họa tình yêu và sự mất mát trong những vần thơ trữ tình của họ.

the photographer's goal was eternalizing moments of joy and connection.

Mục tiêu của nhiếp ảnh gia là lưu giữ những khoảnh khắc hạnh phúc và kết nối.

the software developers were working on features to be eternalizing user data securely.

Các nhà phát triển phần mềm đang làm việc trên các tính năng để lưu trữ dữ liệu người dùng một cách an toàn.

the author's novel sought to eternalize a particular era in history.

Tiểu thuyết của tác giả tìm cách lưu giữ một thời kỳ lịch sử cụ thể.

the museum aimed at eternalizing cultural heritage through preservation and display.

Bảo tàng hướng tới lưu giữ di sản văn hóa thông qua bảo tồn và trưng bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay