ethnocultural

[Mỹ]/[ˌeθnoʊˈkʌl.tʃərəl]/
[Anh]/[ˌeθnoʊˈkʌl.tʃərəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một nhóm dân tộc và văn hóa cụ thể; Kết hợp các yếu tố dân tộc và văn hóa.
n. Sự kết hợp các yếu tố dân tộc và văn hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

ethnocultural heritage

di sản văn hóa dân tộc

ethnocultural identity

danh tính văn hóa dân tộc

ethnocultural diversity

đa dạng văn hóa dân tộc

ethnocultural context

bối cảnh văn hóa dân tộc

ethnocultural exchange

trao đổi văn hóa dân tộc

ethnoculturally sensitive

nhạy cảm về văn hóa dân tộc

promoting ethnocultural

thúc đẩy văn hóa dân tộc

ethnocultural preservation

bảo tồn văn hóa dân tộc

ethnocultural understanding

hiểu biết về văn hóa dân tộc

shaped by ethnocultural

được định hình bởi văn hóa dân tộc

Câu ví dụ

the museum showcased a fascinating ethnocultural display of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày một triển lãm văn hóa dân tộc hấp dẫn về các hiện vật cổ đại.

understanding the ethnocultural context is crucial for interpreting historical events.

Hiểu bối cảnh văn hóa dân tộc là rất quan trọng để giải thích các sự kiện lịch sử.

the project aimed to preserve and promote the region's rich ethnocultural heritage.

Dự án hướng tới việc bảo tồn và thúc đẩy di sản văn hóa dân tộc phong phú của khu vực.

ethnocultural tourism can provide economic benefits to local communities.

Du lịch văn hóa dân tộc có thể mang lại lợi ích kinh tế cho cộng đồng địa phương.

the ethnocultural differences between the two groups led to some misunderstandings.

Sự khác biệt về văn hóa dân tộc giữa hai nhóm đã dẫn đến một số hiểu lầm.

we studied the ethnocultural influences on the development of their language.

Chúng tôi nghiên cứu những ảnh hưởng văn hóa dân tộc đến sự phát triển của ngôn ngữ của họ.

the ethnocultural identity of the indigenous population is under threat.

Danh tính văn hóa dân tộc của người bản địa đang bị đe dọa.

the university offers courses exploring various ethnocultural traditions.

Đại học cung cấp các khóa học khám phá các truyền thống văn hóa dân tộc khác nhau.

the report analyzed the impact of globalization on ethnocultural practices.

Báo cáo phân tích tác động của toàn cầu hóa đối với các hoạt động văn hóa dân tộc.

the festival celebrated the diverse ethnocultural expressions of the city.

Nghi lễ đã tôn vinh các biểu hiện văn hóa dân tộc đa dạng của thành phố.

the research focused on the transmission of ethnocultural knowledge across generations.

Nghiên cứu tập trung vào sự truyền tải kiến thức văn hóa dân tộc qua các thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay