| hiện tại phân từ | evangelizing |
| quá khứ phân từ | evangelized |
| thì quá khứ | evangelized |
| ngôi thứ ba số ít | evangelizes |
| số nhiều | evangelizes |
evangelize the gospel
rao giảng phúc âm
evangelize others
rao giảng cho người khác
evangelize effectively
rao giảng một cách hiệu quả
evangelize your faith
rao giảng đức tin của bạn
evangelize the message
rao giảng thông điệp
evangelize through media
rao giảng qua phương tiện truyền thông
evangelize with passion
rao giảng bằng niềm đam mê
evangelize to youth
rao giảng cho giới trẻ
evangelize in communities
rao giảng trong các cộng đồng
evangelize the world
rao giảng cho thế giới
they aim to evangelize the community about healthy living.
họ hướng tới truyền bá thông điệp về lối sống lành mạnh đến cộng đồng.
she was passionate about evangelizing her beliefs.
cô ấy nhiệt tình truyền bá niềm tin của mình.
we need to evangelize the new product to potential customers.
chúng ta cần truyền bá sản phẩm mới đến khách hàng tiềm năng.
he travels to evangelize the importance of education.
anh ấy đi khắp nơi để truyền bá tầm quan trọng của giáo dục.
many organizations work to evangelize environmental awareness.
nhiều tổ chức làm việc để truyền bá nhận thức về môi trường.
they plan to evangelize their message through social media.
họ dự định truyền bá thông điệp của mình thông qua mạng xã hội.
her goal is to evangelize the youth about social justice.
mục tiêu của cô ấy là truyền bá thông điệp về công bằng xã hội đến giới trẻ.
he has dedicated his life to evangelizing the gospel.
anh ấy đã dành cả cuộc đời để truyền bá phúc âm.
they organized events to evangelize the importance of mental health.
họ đã tổ chức các sự kiện để truyền bá tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
she believes in the power of storytelling to evangelize change.
cô ấy tin vào sức mạnh của kể chuyện để truyền bá sự thay đổi.
evangelize the gospel
rao giảng phúc âm
evangelize others
rao giảng cho người khác
evangelize effectively
rao giảng một cách hiệu quả
evangelize your faith
rao giảng đức tin của bạn
evangelize the message
rao giảng thông điệp
evangelize through media
rao giảng qua phương tiện truyền thông
evangelize with passion
rao giảng bằng niềm đam mê
evangelize to youth
rao giảng cho giới trẻ
evangelize in communities
rao giảng trong các cộng đồng
evangelize the world
rao giảng cho thế giới
they aim to evangelize the community about healthy living.
họ hướng tới truyền bá thông điệp về lối sống lành mạnh đến cộng đồng.
she was passionate about evangelizing her beliefs.
cô ấy nhiệt tình truyền bá niềm tin của mình.
we need to evangelize the new product to potential customers.
chúng ta cần truyền bá sản phẩm mới đến khách hàng tiềm năng.
he travels to evangelize the importance of education.
anh ấy đi khắp nơi để truyền bá tầm quan trọng của giáo dục.
many organizations work to evangelize environmental awareness.
nhiều tổ chức làm việc để truyền bá nhận thức về môi trường.
they plan to evangelize their message through social media.
họ dự định truyền bá thông điệp của mình thông qua mạng xã hội.
her goal is to evangelize the youth about social justice.
mục tiêu của cô ấy là truyền bá thông điệp về công bằng xã hội đến giới trẻ.
he has dedicated his life to evangelizing the gospel.
anh ấy đã dành cả cuộc đời để truyền bá phúc âm.
they organized events to evangelize the importance of mental health.
họ đã tổ chức các sự kiện để truyền bá tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
she believes in the power of storytelling to evangelize change.
cô ấy tin vào sức mạnh của kể chuyện để truyền bá sự thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay