evolutionists

[Mỹ]/[ˌiːˈvʊljuːʃənɪst]/
[Anh]/[ˌiːˈvʊljuːʃənɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người tin vào lý thuyết tiến hóa; Một nhà khoa học nghiên cứu và ủng hộ lý thuyết tiến hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

evolutionists argue

những người theo thuyết tiến hóa lập luận

supporting evolutionists

hỗ trợ những người theo thuyết tiến hóa

evolutionists' research

nghiên cứu của những người theo thuyết tiến hóa

challenging evolutionists

đối mặt với những người theo thuyết tiến hóa

evolutionists believe

những người theo thuyết tiến hóa tin rằng

criticizing evolutionists

tán thành những người theo thuyết tiến hóa

studying evolutionists

nghiên cứu những người theo thuyết tiến hóa

evolutionists' view

quan điểm của những người theo thuyết tiến hóa

influencing evolutionists

ảnh hưởng đến những người theo thuyết tiến hóa

observing evolutionists

quan sát những người theo thuyết tiến hóa

Câu ví dụ

many evolutionists study fossil records to understand the history of life.

Nhiều nhà tiến hóa nghiên cứu các bản ghi hóa thạch để hiểu lịch sử của sự sống.

evolutionists often debate the mechanisms driving evolutionary change.

Những nhà tiến hóa thường tranh luận về các cơ chế thúc đẩy sự thay đổi tiến hóa.

some evolutionists support punctuated equilibrium as a model for evolution.

Một số nhà tiến hóa ủng hộ thuyết cân bằng đứt gãy như một mô hình cho tiến hóa.

evolutionists use genetic data to trace evolutionary lineages.

Những nhà tiến hóa sử dụng dữ liệu di truyền để truy tìm các dòng dõi tiến hóa.

the work of evolutionists is often challenged by creationists.

Công việc của các nhà tiến hóa thường bị các nhà sáng tạo thách thức.

young-earth creationists strongly disagree with most evolutionists.

Các nhà sáng tạo trẻ tuổi hoàn toàn không đồng ý với đa số các nhà tiến hóa.

evolutionists presented compelling evidence at the scientific conference.

Các nhà tiến hóa đã trình bày bằng chứng thuyết phục tại hội nghị khoa học.

evolutionists are constantly refining their theories with new discoveries.

Các nhà tiến hóa liên tục hoàn thiện lý thuyết của họ với những khám phá mới.

several evolutionists specialize in the study of human evolution.

Một số nhà tiến hóa chuyên nghiên cứu về tiến hóa của con người.

evolutionists analyzed the dna sequences of various organisms.

Các nhà tiến hóa đã phân tích các chuỗi DNA của nhiều loài sinh vật khác nhau.

the research of evolutionists contributes to our understanding of biodiversity.

Nghiên cứu của các nhà tiến hóa góp phần vào việc hiểu biết về đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay