exaggerates reality
thường xuyên cường điệu thực tế
exaggerates facts
thường xuyên cường điệu sự thật
exaggerates emotions
thường xuyên cường điệu cảm xúc
exaggerates issues
thường xuyên cường điệu các vấn đề
exaggerates risks
thường xuyên cường điệu rủi ro
exaggerates importance
thường xuyên cường điệu tầm quan trọng
exaggerates stories
thường xuyên cường điệu những câu chuyện
exaggerates details
thường xuyên cường điệu những chi tiết
exaggerates achievements
thường xuyên cường điệu những thành tựu
exaggerates performance
thường xuyên cường điệu hiệu suất
he often exaggerates his achievements to impress others.
Anh ấy thường phóng đại những thành tựu của mình để gây ấn tượng với người khác.
the movie exaggerates the dangers of the ocean.
Bộ phim cường điệu những nguy hiểm của đại dương.
she tends to exaggerate when telling stories.
Cô ấy có xu hướng phóng đại khi kể chuyện.
his description of the event exaggerates the truth.
Miêu tả của anh ấy về sự kiện đã cường điệu sự thật.
exaggerates can lead to misunderstandings.
Việc phóng đại có thể dẫn đến hiểu lầm.
it's easy to exaggerate when emotions are high.
Dễ dàng phóng đại khi cảm xúc dâng trào.
she exaggerates her fears to get attention.
Cô ấy cường điệu nỗi sợ hãi của mình để thu hút sự chú ý.
the author exaggerates the conflict for dramatic effect.
Tác giả cường điệu xung đột để tạo hiệu ứng kịch tính.
he exaggerates the benefits of the new product.
Anh ấy phóng đại những lợi ích của sản phẩm mới.
sometimes, he exaggerates to make a point.
Đôi khi, anh ấy phóng đại để đưa ra một quan điểm.
exaggerates reality
thường xuyên cường điệu thực tế
exaggerates facts
thường xuyên cường điệu sự thật
exaggerates emotions
thường xuyên cường điệu cảm xúc
exaggerates issues
thường xuyên cường điệu các vấn đề
exaggerates risks
thường xuyên cường điệu rủi ro
exaggerates importance
thường xuyên cường điệu tầm quan trọng
exaggerates stories
thường xuyên cường điệu những câu chuyện
exaggerates details
thường xuyên cường điệu những chi tiết
exaggerates achievements
thường xuyên cường điệu những thành tựu
exaggerates performance
thường xuyên cường điệu hiệu suất
he often exaggerates his achievements to impress others.
Anh ấy thường phóng đại những thành tựu của mình để gây ấn tượng với người khác.
the movie exaggerates the dangers of the ocean.
Bộ phim cường điệu những nguy hiểm của đại dương.
she tends to exaggerate when telling stories.
Cô ấy có xu hướng phóng đại khi kể chuyện.
his description of the event exaggerates the truth.
Miêu tả của anh ấy về sự kiện đã cường điệu sự thật.
exaggerates can lead to misunderstandings.
Việc phóng đại có thể dẫn đến hiểu lầm.
it's easy to exaggerate when emotions are high.
Dễ dàng phóng đại khi cảm xúc dâng trào.
she exaggerates her fears to get attention.
Cô ấy cường điệu nỗi sợ hãi của mình để thu hút sự chú ý.
the author exaggerates the conflict for dramatic effect.
Tác giả cường điệu xung đột để tạo hiệu ứng kịch tính.
he exaggerates the benefits of the new product.
Anh ấy phóng đại những lợi ích của sản phẩm mới.
sometimes, he exaggerates to make a point.
Đôi khi, anh ấy phóng đại để đưa ra một quan điểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay